Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Sơ cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 — 500 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 2025-11 · 实施 2026-07).

Danh sách 500 từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 阿姨 āyí a di dì (chị em của mẹ) 3
2 矮 ǎi ải thấp 3
3 爱人 àiren ái nhân người yêu —
4 安静 ānjìng an tĩnh yên lặng 3
5 安全 ānquán an toàn an toàn 4
6 把 bǎ bả nắm 3
7 搬 bān ban chuyển 3
8 班级 bānjí ban cấp lớp —
9 搬家 bānjiā ban gia chuyển nhà —
10 办 bàn biện làm —
11 办法 bànfǎ biện pháp cách, phương pháp 3
12 办公室 bàngōngshì biện công thất văn phòng 3
13 半天 bàntiān bán thiên nửa ngày —
14 帮助 bāngzhù bang trợ giúp đỡ 2
15 饱 bǎo bão ăn no 3
16 报纸 bàozhǐ báo chỉ báo 2
17 北 běi bắc bắc —
18 北方 běifāng bắc phương phía bắc 3
19 被 bèi bị bị, chăn 3
20 笔记 bǐjì bút kí ghi chép —
21 比较 bǐjiào tỷ giác so sánh, khá 3
22 笔记本 bǐjìběn bút ký bản sổ tay, máy tính xách tay 3
23 比如 bǐrú tỉ như ví dụ như 4
24 比赛 bǐsài tỷ tái trận đấu, thi đấu 3
25 必须 bìxū tất tu phải, bắt buộc 3
26 变 biàn biến thay đổi —
27 遍 biàn biến lần 4
28 变成 biànchéng biến thành trở thành —
29 变化 biànhuà biến hóa thay đổi 3
30 表演 biǎoyǎn biểu diễn trình diễn 4
31 别的 biéde biệt đích khác —
32 别人 biérén biệt nhân người khác 3
33 宾馆 bīnguǎn tân quán khách sạn 2
34 冰 bīng băng băng —
35 冰激凌 bīngjīlíng băng kích lăng kem 5
36 冰箱 bīngxiāng băng tương tủ lạnh 3
37 病人 bìngrén bệnh nhân bệnh nhân —
38 不但 búdàn bất đãn không những —
39 不见 bújiàn bất kiến biến mất —
40 不用 búyòng bất dụng không cần —
41 不同 bù tóng bất đồng khác nhau —
42 不久 bùjiǔ bất cửu không lâu —
43 不行 bùxíng bất hàng không được —
44 才1 cái tài mới —
45 菜单 càidān thái đơn thực đơn 3
46 参加 cānjiā tham gia tham gia 3
47 草 cǎo thảo biến thể của 草[cao3] 3
48 草地 cǎodì thảo địa bãi cỏ —
49 层 céng tầng tầng, lớp 3
50 查 chá tra kiểm tra —
51 差 chà sai kém, dở 3
52 差不多 chàbuduō sai bất đa gần như 4
53 尝 cháng thường nếm 4
54 常 cháng thường thường —
55 常见 cháng jiàn thường kiến phổ biến —
56 常用 cháng yòng thường dụng thường dùng —
57 常常 chángcháng thường thường thường xuyên —
58 衬衫 chènshān sấn sam áo sơ mi 3
59 成绩 chéngjì thành tích thành tích 3
60 城市 chéngshì thành thị thành phố 3
61 迟到 chídào trì đáo muộn, trễ 3
62 出发 chūfā xuất phát khởi hành 4
63 出生 chūshēng xuất sinh sinh ra 4
64 出院 chūyuàn xuất viện xuất viện —
65 初中 chūzhōng sơ trung trung học cơ sở —
66 除了 chúle trừ liễu trừ, ngoài ra 3
67 船 chuán thuyền tàu, thuyền 3
68 春天 chūntiān xuân thiên mùa xuân —
69 词典 cídiǎn từ điển từ điển 3
70 聪明 cōngmíng thông minh thông minh 3
71 打扫 dǎsǎo đả tảo quét dọn 3
72 打算 dǎsuàn đả toán dự định, định 3
73 大概 dàgài đại khái có lẽ 4
74 大人 dàren đại nhân người lớn —
75 大小 dàxiǎo đại tiểu kích thước —
76 大熊猫 dàxióngmāo đại hùng miêu gấu trúc lớn —
77 大衣 dàyī đại y áo khoác —
78 带 dài đới dây, mang theo 3
79 担心 dānxīn đảm tâm lo lắng 3
80 蛋糕 dàngāo đản cao bánh ngọt 3
81 当然 dāngrán đương nhiên tất nhiên 3
82 到处 dàochù đáo xử khắp nơi 4
83 得 dé đắc được 2
84 得到 dédào đắc đáo nhận được —
85 得分 défēn đắc phân ghi điểm —
86 的话 dehuà đích thoại nếu —
87 得 děi đắc được 2
88 灯 dēng đăng đèn 3
89 地 dì địa trợ từ chỉ trạng thái 3
90 地点 dìdiǎn địa điểm địa điểm 4
91 地方 dìfang địa phương nơi, chỗ, địa phương 3
92 地图 dìtú địa đồ bản đồ 3
93 电 diàn điện điện —
94 电梯 diàntī điện thê thang máy 3
95 电子书 diànzǐshū điện tí thư sách điện tử —
96 丢 diū đâu mất 4
97 东 dōng đông đông 3
98 东北 dōngběi đông bắc đông bắc —
99 东方 dōngfāng đông phương phương đông —
100 东南 dōngnán đông nam đông nam —
101 冬天 dōngtiān đông thiên mùa đông —
102 懂得 dǒngde đổng đắc hiểu —
103 动物 dòngwù động vật động vật 3
104 动物园 dòngwùyuán động vật viên sở thú —
105 短 duǎn đoản ngắn 3
106 短裤 duǎnkù đoản khố quần đùi —
107 段 duàn đoạn đoạn 3
108 锻炼 duànliàn đoán luyện tập luyện 3
109 对话 duìhuà đối thoại đối thoại 4
110 饿 è ngạ đói 3
111 而且 érqiě nhi thả (không những ...) mà còn —
112 耳朵 ěrduo nhĩ đóa tai 3
113 耳机 ěrjī nhĩ cơ tai nghe —
114 发 fā phát phát 3
115 发烧 fāshāo phát thiêu sốt 3
116 发生 fāshēng phát sinh xảy ra 4
117 发现 fāxiàn phát hiện phát hiện 3
118 发展 fāzhǎn phát triển phát triển 4
119 方便 fāngbiàn phương tiện tiện lợi 3
120 方便面 fāngbiànmiàn phương tiện diện mì gói —
121 方法 fāngfǎ phương pháp phương pháp 4
122 方向 fāngxiàng phương hướng hướng 4
123 房子 fángzi phòng tí nhà —
124 放 fàng phóng đặt 3
125 放假 fàngjià phóng giả nghỉ lễ —
126 放心 fàngxīn phóng tâm yên tâm 3
127 放学 fàngxué phóng học tan trường —
128 分开 fēnkāi phân khai tách ra —
129 风 fēng phong gió —
130 封 fēng phong bức thư —
131 夫妻 fūqī phu thê vợ chồng —
132 服务 fúwù phục vụ phục vụ —
133 附近 fùjìn phụ cận gần đây 3
134 复习 fùxí phục tập ôn tập 3
135 该1 gāi cai nên —
136 干净 gānjìng can tịnh sạch sẽ 3
137 感兴趣 gǎn xìngqù cảm hưng thú hứng thú 3
138 感到 gǎndào cảm đáo cảm thấy —
139 感冒 gǎnmào cảm mạo bị cảm 3
140 干 gàn can khô 4
141 刚 gāng cương vừa mới 4
142 刚才 gāngcái cương tài vừa mới 3
143 刚刚 gānggāng cương cương vừa —
144 高铁 gāotiě cao thiết tàu cao tốc —
145 根据 gēnjù căn cứ theo 3
146 更 gèng canh hơn 3
147 公斤 gōngjīn công cân ki-lô-gam 3
148 公园 gōngyuán công viên công viên 3
149 工作日 gōngzuòrì công tác nhật ngày làm việc —
150 故事 gùshi cố sự câu chuyện 3
151 刮 guā quát cạo —
152 关 guān quan đóng 3
153 关机 guānjī quan cơ tắt máy —
154 关系 guānxì quan hệ quan hệ 3
155 关心 guānxīn quan tâm quan tâm 3
156 关于 guānyú quan vu liên quan đến 3
157 关注 guānzhù quan chú quan tâm —
158 国家 guójiā quốc gia quốc gia 3
159 过节 guòjié quá tiết ăn tết —
160 过去2 guòqù quá khứ quá khứ 3
161 海 hǎi hải biển —
162 害怕 hàipà hại phạ sợ hãi; lo sợ 3
163 好多 hǎoduō hảo đa nhiều —
164 好久 hǎojiǔ hảo cửu lâu —
165 好像 hǎoxiàng hảo tượng có vẻ 4
166 号码 hàomǎ hiệu mã số 4
167 河 hé hà sông —
168 合适 héshì hợp thích phù hợp 4
169 黑板 hēibǎn hắc bản bảng đen 3
170 红绿灯 hóng-lǜdēng hồng lục đăng đèn giao thông —
171 后来 hòulái hậu lai sau đó 3
172 后年 hòunián hậu niên năm sau nữa —
173 后天 hòutiān hậu thiên ngày kia —
174 护照 hùzhào hộ chiếu hộ chiếu 3
175 花园 huāyuán hoa viên vườn —
176 画家 huàjiā họa gia họa sĩ —
177 欢迎 huānyíng hoan nghênh chào đón 3
178 还 huán hoàn còn 2
179 环境 huánjìng hoàn cảnh môi trường 3
180 换 huàn hoán đổi 3
181 黄色 huángsè hoàng sắc màu vàng —
182 回答 huídá hồi đáp trả lời 3
183 会2 huì hội có thể 1
184 会议 huìyì hội nghị cuộc họp 3
185 或 huò hoặc hoặc —
186 或者 huòzhě hoặc giả hoặc 3
187 鸡 jī kê gia cầm —
188 几乎 jīhū kỉ hồ gần như 3
189 机会 jīhuì cơ hội cơ hội 3
190 极 jí cực cực 3
191 急 jí cấp khẩn cấp —
192 记 jì kí nhớ —
193 季 jì quý mùa —
194 季节 jìjié quý tiết mùa 3
195 加 jiā gia thêm —
196 假期 jiàqī giả kì kỳ nghỉ —
197 坚持 jiānchí kiên trì kiên trì 4
198 检查 jiǎnchá kiểm tra kiểm tra 3
199 简单 jiǎndān giản đơn đơn giản 3
200 检票 jiǎnpiào kiểm phiếu kiểm tra vé —
201 健康 jiànkāng kiện khang sức khỏe 3
202 见面 jiànmiàn kiến diện gặp mặt 3
203 讲 jiǎng giảng nói 3
204 角 jiǎo giác góc 3
205 脚 jiǎo cước chân 3
206 接 jiē tiếp tiếp 3
207 街 jiē nhai đường —
208 节 jié tiết xem 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3] 4
209 结婚 jiéhūn kết hôn kết hôn 3
210 节目 jiémù tiết mục chương trình 3
211 节日 jiérì tiết nhật ngày lễ 3
212 结束 jiéshù kết thúc kết thúc 3
213 解决 jiějué giải quyết giải quyết 3
214 姐妹 jiěmèi thư muội chị em —
215 借 jiè tá mượn 3
216 斤 jīn cân cân —
217 经过 jīngguò kinh quá qua 3
218 经理 jīnglǐ kinh lí quản lý 3
219 久 jiǔ cửu lâu 3
220 酒 jiǔ tửu rượu —
221 旧 jiù cựu cũ 3
222 句 jù câu câu —
223 句子 jùzi câu tí câu 3
224 决定 juédìng quyết định quyết định 3
225 卡 kǎ tạp thẻ —
226 开花 kāihuā khai hoa nở hoa —
227 开会 kāihuì khai hội họp —
228 开机 kāijī khai cơ bật máy —
229 开心 kāixīn khai tâm vui vẻ 4
230 看来 kànlái khán lai có vẻ —
231 可 kě khả nhưng —
232 渴 kě khát khát 3
233 可爱 kě’ài khả ái đáng yêu 3
234 可是 kěshì khả thị nhưng 4
235 刻 kè khắc khắc 3
236 课本 kèběn khóa bản sách giáo khoa —
237 客人 kèrén khách nhân khách 3
238 课文 kèwén khóa văn bài học —
239 空调 kōngtiáo không điều điều hòa 3
240 哭 kū khốc khóc 3
241 筷子 kuàizi khoái tí đũa 3
242 矿泉水 kuàngquánshuǐ khoáng tuyền thủy nước khoáng 4
243 来自 láizì lai tự đến từ 4
244 蓝 lán lam xanh lam 3
245 老 lǎo lão già 3
246 老人 lǎorén lão nhân người già —
247 离开 líkāi ly khai rời đi 3
248 礼物 lǐwù lễ vật quà 3
249 历史 lìshǐ lịch sử lịch sử 3
250 脸 liǎn kiểm mặt 3
251 练 liàn luyện luyện tập —
252 练习 liànxí luyện tập luyện tập 3
253 凉快 liángkuai lương khoái mát mẻ 4
254 辆 liàng lượng lượng từ cho xe cộ 3
255 聊 liáo liêu trò chuyện —
256 聊天儿 liáotiānr liêu thiên nhi trò chuyện —
257 了解 liǎojiě liễu giải hiểu 3
258 邻居 línjū lân cư hàng xóm 3
259 留学 liúxué lưu học du học 3
260 留学生 liúxuéshēng lưu học sinh du học sinh —
261 楼梯 lóutī lâu thê cầu thang —
262 路边 lùbiān lộ biên bên đường —
263 路口 lùkǒu lộ khẩu ngã tư —
264 马 mǎ mã ngựa 3
265 马路 mǎlù mã lộ đường —
266 马上 mǎshàng mã thượng ngay 3
267 满意 mǎnyì mãn ý hài lòng 3
268 毛 máo mao lông 4
269 米 mǐ mễ gạo 3
270 面前 miànqián diện tiền trước mặt —
271 明白 míngbai minh bạch rõ ràng 3
272 名单 míngdān danh đơn danh sách —
273 名人 míngrén danh nhân người nổi tiếng —
274 南 nán nam Nam 3
275 难 nán nan khó 3
276 南方 nánfāng nam phương phương nam —
277 难过 nánguò nan quá buồn 3
278 难看 nánkàn nan khán xấu —
279 男人 nánrén nam nhân đàn ông 2
280 男生 nánshēng nam sinh học sinh nam —
281 难题 nántí nan đề bài toán khó —
282 难听 nántīng nan thính khó nghe —
283 年级 niánjí niên cấp lớp 3
284 年轻 niánqīng niên khinh trẻ 3
285 牛 niú ngưu họ [Niu2] —
286 努力 nǔlì nỗ lực nỗ lực 3
287 女人 nǚrén nữ nhân đàn bà 2
288 女生 nǚshēng nữ sinh học sinh nữ —
289 爬 pá ba leo —
290 怕 pà phạ họ [Pa4] —
291 拍照 pāizhào phách chiếu chụp ảnh —
292 盘子 pánzi bàn tí đĩa 3
293 胖 pàng bạng béo 3
294 啤酒 píjiǔ bì tửu bia 3
295 平时 píngshí bình thời bình thường 4
296 瓶子 píngzi bình tí chai 3
297 骑 qí kị cưỡi 3
298 奇怪 qíguài kỳ quái kỳ lạ 3
299 其实 qíshí kỳ thực thực ra 3
300 其他 qítā kì tha khác 3
301 起 qǐ khởi dậy —
302 起飞 qǐfēi khởi phi cất cánh 3
303 汽车 qìchē khí xa ô tô —
304 铅笔 qiānbǐ duyên bút bút chì 2
305 前年 qiánnián tiền niên năm trước —
306 前天 qiántiān tiền thiên hôm kia —
307 清楚 qīngchu thanh sở rõ ràng 3
308 请假 qǐngjià thỉnh giả xin nghỉ 3
309 请客 qǐngkè thỉnh khách mời khách —
310 秋天 qiūtiān thu thiên mùa thu —
311 球场 qiúchǎng cầu trường sân thể thao —
312 裙子 qúnzi quần tí váy 3
313 然后 ránhòu nhiên hậu sau đó 3
314 热情 rèqíng nhiệt tình nhiệt tình 3
315 认得 rènde nhận đắc nhận ra —
316 认为 rènwéi nhận vi cho rằng 3
317 认真 rènzhēn nhận chân nghiêm túc 3
318 容易 róngyì dung dịch dễ dàng 3
319 如果 rúguǒ như quả nếu 3
320 伞 sǎn tản cái ô 3
321 扫 sǎo tảo quét —
322 沙发 shāfā sa phát sofa 4
323 山 shān sơn núi —
324 上衣 shàngyī thượng y áo khoác —
325 勺子 sháozi thược tử muỗng 4
326 身边 shēnbiān thân biên bên cạnh —
327 身高 shēngāo thân cao chiều cao —
328 声 shēng thanh âm thanh —
329 生活 shēnghuó sinh hoạt cuộc sống 4
330 生气 shēngqì sinh khí tức giận 3
331 声音 shēngyīn thanh âm giọng nói 3
332 市 shì thị thành phố —
333 试 shì thí thử 3
334 室 shì thất phòng —
335 世界 shìjiè thế giới thế giới 3
336 收 shōu thu thu 4
337 收到 shōudào thu đáo nhận —
338 受 shòu thụ nhận —
339 瘦 shòu sấu gầy 3
340 受到 shòudào thụ đáo nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) 4
341 叔叔 shūshu thúc thúc chú 3
342 树 shù thụ cây 3
343 数学 shùxué số học toán học 3
344 刷 shuā loát chải —
345 双 shuāng song đôi 3
346 水平 shuǐpíng thủy bình trình độ 3
347 司机 sījī ty cơ tài xế 3
348 四季 sìjì tứ quý bốn mùa —
349 太阳 tàiyáng thái dương mặt trời 3
350 糖 táng đường đường 4
351 特别 tèbié đặc biệt đặc biệt 3
352 提高 tígāo đề cao nâng cao 3
353 体育 tǐyù thể dục thể thao 3
354 体育馆 tǐyùguǎn thể dục quán phòng tập thể dục —
355 甜 tián điềm ngọt 3
356 跳 tiào khiêu nhảy —
357 听说 tīngshuō thính thuyết nghe nói —
358 挺 tǐng đĩnh khá 4
359 同事 tóngshì đồng sự đồng nghiệp 3
360 同意 tóngyì đồng ý đồng ý 3
361 头发 tóufa đầu phát tóc 3
362 突然 tūrán đột nhiên đột nhiên 3
363 图书馆 túshūguǎn đồ thư quán thư viện 3
364 腿 tuǐ thối chân 3
365 外地 wàidì ngoại địa vùng ngoài —
366 外卖 wàimài ngoại mại đồ ăn mang đi —
367 外语 wàiyǔ ngoại ngữ ngoại ngữ —
368 完成 wánchéng hoàn thành hoàn thành 3
369 碗 wǎn oản bát 3
370 晚点 wǎndiǎn vãn điểm trễ —
371 晚会 wǎnhuì vãn hội đêm tiệc —
372 网球 wǎngqiú võng cầu quần vợt 4
373 网站 wǎngzhàn võng trạm trang web 4
374 忘记 wàngjì vong kí quên 3
375 为 wèi vi làm (với tư cách) 3
376 为了 wèile vi liễu để; nhằm mục đích; để mà 3
377 卫生间 wèishēngjiān vệ sinh gian nhà vệ sinh 4
378 文化 wénhuà văn hóa văn hóa 3
379 屋子 wūzi ốc tí căn nhà 5
380 西 xī tây tây 3
381 西北 xīběi tây bắc tây bắc —
382 西方 xīfāng tây phương phương tây —
383 西瓜 xīguā tây qua dưa hấu 2
384 西南 xīnán tây nam tây nam —
385 习惯 xíguàn tập quán thói quen 3
386 喜爱 xǐ’ài hỉ ái yêu thích —
387 洗衣机 xǐyījī tẩy y cơ máy giặt —
388 洗澡 xǐzǎo tẩy tảo tắm 3
389 夏天 xiàtiān hạ thiên mùa hè —
390 先 xiān tiên trước 3
391 香蕉 xiāngjiāo hương tiêu chuối 3
392 相信 xiāngxìn tương tín tin 3
393 箱子 xiāngzi tương tí hộp —
394 向 xiàng hướng hướng 3
395 像 xiàng tượng giống 3
396 相机 xiàngjī tương cơ máy ảnh —
397 小区 xiǎoqū tiểu khu khu dân cư —
398 小心 xiǎoxīn tiểu tâm cẩn thận 3
399 校园 xiàoyuán hiệu viên khuôn viên trường —
400 校长 xiàozhǎng hiệu trưởng hiệu trưởng 3
401 鞋 xié hài giày —
402 心里 xīnlǐ tâm lý trong lòng —
403 新年 xīnnián tân niên năm mới —
404 新闻 xīnwén tân văn tin tức 3
405 新鲜 xīnxiān tân tiên tươi 3
406 信 xìn tín tin —
407 信用卡 xìnyòngkǎ tín dụng tạp thẻ tín dụng 3
408 行 xíng hàng được 4
409 行李 xíngli hành lý hành lý —
410 兴趣 xìngqù hứng thú sở thích —
411 休假 xiūjià hưu giả nghỉ phép —
412 需要 xūyào nhu yếu cần 3
413 选 xuǎn tuyển chọn —
414 选择 xuǎnzé tuyển trạch chọn 3
415 学期 xuéqī học kỳ học kỳ 4
416 牙 yá nha răng —
417 牙刷 yáshuā nha loát bàn chải răng —
418 羊 yáng dương con cừu —
419 养 yǎng dưỡng nuôi —
420 要求 yāoqiú yêu cầu yêu cầu 3
421 页 yè hiệt trang 4
422 一定 yídìng nhất định nhất định 3
423 一共 yígòng nhất cộng tổng cộng 3
424 一块儿 yíkuàir nhất khối nhi cùng nhau —
425 一样 yíyàng nhất dạng giống nhau 3
426 以后 yǐhòu dĩ hậu sau đó —
427 以前 yǐqián dĩ tiền trước đây 3
428 以上 yǐshàng dĩ thượng trên —
429 以外 yǐwài dĩ ngoại ngoài —
430 以为 yǐwéi dĩ vi tưởng 4
431 以下 yǐxià dĩ hạ dưới —
432 一般 yìbān nhất bàn thông thường 3
433 一边 yìbiān nhất biên một bên 3
434 一直 yìzhí nhất trực luôn luôn 3
435 音乐 yīnyuè âm nhạc âm nhạc 3
436 银行 yínháng ngân hàng ngân hàng 3
437 银行卡 yínhángkǎ ngân hàng tạp thẻ ngân hàng —
438 饮料 yǐnliào ẩm liệu đồ uống 3
439 应该 yīnggāi ứng cai nên 3
440 影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng ảnh hưởng 3
441 用 yòng dụng sử dụng 3
442 邮件 yóujiàn bưu kiện thư điện tử —
443 游客 yóukè du khách khách du lịch —
444 游戏 yóuxì du hí trò chơi 3
445 邮箱 yóuxiāng bưu tương hộp thư —
446 有关 yǒuguān hữu quan liên quan —
447 有名 yǒumíng hữu danh nổi tiếng 3
448 有用 yǒuyòng hữu dụng có ích —
449 又 yòu hựu lại 3
450 羽毛球 yǔmáoqiú vũ mao cầu cầu lông 4
451 语言 yǔyán ngữ ngôn ngôn ngữ 4
452 雨衣 yǔyī vũ y áo mưa —
453 遇到 yùdào ngộ đáo gặp 3
454 遇见 yùjiàn ngộ kiến gặp —
455 园 yuán viên vườn —
456 员 yuán viên nhân viên —
457 愿意 yuànyì nguyện ý sẵn lòng 3
458 越 yuè việt càng ... càng 3
459 月亮 yuèliang nguyệt lượng mặt trăng 3
460 运动会 yùndònghuì vận động hội hội thao —
461 运动员 yùndòngyuán vận động viên vận động viên —
462 咱们 zánmen ta môn chúng ta 4
463 脏 zāng tạng bẩn 4
464 怎么办 zěnme bàn chẩm ma biện phải làm sao —
465 怎样 zěnyàng chẩm dạng như thế nào —
466 站2 zhàn trạm trạm 3
467 张 zhāng trương Trương 3
468 长 zhǎng trưởng dài 2
469 着急 zháojí trứ cấp lo lắng 3
470 照 zhào chiếu chiếu 4
471 照顾 zhàogù chiếu cố chăm sóc 3
472 照片 zhàopiàn chiếu phiến ảnh 3
473 照相 zhàoxiàng chiếu tương chụp ảnh —
474 直到 zhídào trực đáo cho đến khi —
475 只 zhǐ chỉ con —
476 纸 zhǐ chỉ giấy —
477 只能 zhǐ néng chỉ năng chỉ có thể —
478 只是 zhǐshì chỉ thị chỉ là —
479 只要 zhǐyào chỉ yếu chỉ cần 4
480 只有 zhǐyǒu chỉ hữu chỉ khi —
481 中 zhōng trung giữa —
482 中间 zhōngjiān trung gian giữa 3
483 终于 zhōngyú chung vu cuối cùng 3
484 种 zhǒng chủng loại 3
485 重要 zhòngyào trọng yếu quan trọng 3
486 周末 zhōumò chu mạt cuối tuần 3
487 主要 zhǔyào chủ yếu chính 3
488 注意 zhùyì chú ý chú ý 3
489 住院 zhùyuàn trú viện nhập viện —
490 字典 zìdiǎn tự điển từ điển —
491 自行车 zìxíngchē tự hàng xa xe đạp 3
492 子 zi tử con —
493 总 zǒng tổng luôn luôn —
494 总是 zǒngshì tổng thị luôn luôn 3
495 嘴 zuǐ chủy miệng 3
496 最好 zuìhǎo tối hảo tốt nhất 4
497 最后 zuìhòu tối hậu cuối cùng 3
498 最近 zuìjìn tối cận gần đây 3
499 做客 zuòkè tố khách làm khách —
500 作业 zuòyè tác nghiệp bài tập 3

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 3 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心), HSK 3.0 Cấp 3 gồm 500 từ, thuộc bậc Sơ cấp. Danh sách 词汇大纲 này thuộc 考试大纲 công bố tháng 11/2025, có hiệu lực từ 7/2026; riêng ngày kỳ thi chuyển sang HSK 3.0 thì chinesetest.cn ghi là sẽ thông báo sau.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 3 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →