Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Trung cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 4 — 1000 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 1000 từ vựng HSK 3.0 Cấp 4 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 4 gồm 1000 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 2025-11 · 实施 2026-07).

Danh sách 1000 từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 啊 ā a thán từ biểu thị sự ngạc nhiên 3
2 爱情 àiqíng ái tình tình yêu 4
3 爱心 àixīn ái tâm yêu thương 5
4 安检 ānjiǎn an kiểm kiểm tra an ninh —
5 安排 ānpái an bài sắp xếp 4
6 按 àn án nhấn —
7 按时 ànshí án thời đúng giờ 4
8 按照 ànzhào án chiếu theo 4
9 白酒 báijiǔ bạch tửu rượu trắng —
10 办公 bàngōng biện công làm việc —
11 办理 bànlǐ biện lí xử lý 5
12 办事 bànshì biện sự giải quyết công việc —
13 棒 bàng bổng gậy 4
14 保护 bǎohù bảo hộ bảo vệ 4
15 保证 bǎozhèng bảo chứng đảm bảo 4
16 抱 bào bão ôm 4
17 报考 bàokǎo báo khảo đăng ký thi —
18 报名 bàomíng báo danh đăng ký 4
19 抱歉 bàoqiàn bão khiểm xin lỗi 4
20 背 bēi bối lưng 5
21 背包 bēibāo bối bao ba lô —
22 北部 běibù bắc bộ phía bắc —
23 倍 bèi bội lần 4
24 本科 běnkē bản khoa cử nhân 5
25 本来 běnlái bản lai vốn dĩ 4
26 笨 bèn bổn ngu 4
27 鼻子 bízi tị tử mũi 3
28 笔试 bǐshì bút thí thi viết —
29 毕业 bìyè tất nghiệp tốt nghiệp 4
30 毕业生 bìyèshēng tất nghiệp sinh sinh viên tốt nghiệp —
31 便于 biànyú tiện vu dễ dàng 6
32 标准 biāozhǔn tiêu chuẩn tiêu chuẩn 4
33 表 biǎo biểu bảng —
34 表格 biǎogé biểu cách biểu mẫu 4
35 表示 biǎoshì biểu thị thể hiện 4
36 表现 biǎoxiàn biểu hiện thể hiện 5
37 表扬 biǎoyáng biểu dương khen ngợi 4
38 饼干 bǐnggān bính can bánh quy 4
39 并 bìng tịnh kết hợp —
40 并且 bìngqiě tịnh thả và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó 4
41 播放 bōfàng bá phóng phát 5
42 博士 bóshì bác sĩ tiến sĩ 4
43 不必 búbì bất tất không cần —
44 不便 búbiàn bất tiện bất tiện —
45 不断 búduàn bất đoạn liên tục 5
46 不够 búgòu bất cấu không đủ —
47 不过 búguò bất quá tuy nhiên 4
48 不论 búlùn bất luận bất kể —
49 步 bù bộ bước —
50 部 bù bộ bộ —
51 不得不 bùdébù bất đắc bất phải 4
52 部分 bùfen bộ phận phần 4
53 不管 bùguǎn bất quản dù là 4
54 不光 bùguāng bất quang không chỉ —
55 不仅 bùjǐn bất cận không chỉ 4
56 不满 bùmǎn bất mãn bất mãn —
57 部门 bùmén bộ môn bộ phận 5
58 不如 bùrú bất như không bằng 5
59 擦 cā sát lau 4
60 猜 cāi sai đoán 4
61 材料 cáiliào tài liệu vật liệu 4
62 参观 cānguān tham quan tham quan 4
63 参赛 cānsài tham tái tham gia —
64 餐厅 cāntīng xan sảnh nhà hàng 4
65 操场 cāochǎng thao trường sân chơi 5
66 厕所 cèsuǒ xí sở nhà vệ sinh 4
67 查看 chákàn tra khán xem xét —
68 茶叶 cháyè trà diệp trà —
69 查找 cházhǎo tra trảo tìm kiếm —
70 差点儿 chàdiǎnr sai điểm nhi suýt —
71 产生 chǎnshēng sản sinh tạo ra 5
72 厂 chǎng xưởng nhà máy —
73 场 chǎng trường sân 4
74 超过 chāoguò siêu quá vượt quá 4
75 车速 chēsù xa tốc tốc độ xe —
76 车位 chēwèi xa vị chỗ đỗ xe —
77 城 chéng thành thành phố —
78 乘1 chéng thừa cưỡi 6
79 成功 chénggōng thành công thành công 4
80 乘客 chéngkè thặng khách hành khách —
81 诚实 chéngshí thành thực trung thực 4
82 成为 chéngwéi thành vi trở thành 4
83 乘坐 chéngzuò thặng tọa đi (phương tiện giao thông) 4
84 吃惊 chījīng khật kinh kinh ngạc 4
85 迟 chí trì muộn —
86 重 chóng trọng nặng 4
87 重新 chóngxīn trọng tân lại 4
88 出差 chūchāi xuất sai đi công tác 4
89 出口 chūkǒu xuất khẩu cửa ra 5
90 出现 chūxiàn xuất hiện xuất hiện 4
91 出行 chūxíng xuất hành đi lại —
92 出租 chūzū xuất tô cho thuê —
93 厨房 chúfáng trù phòng bếp 4
94 厨师 chúshī trù sư đầu bếp —
95 窗 chuāng song cửa sổ —
96 窗户 chuānghu song hộ cửa sổ 4
97 吹 chuī xuy thổi 5
98 词语 cíyǔ từ ngữ từ ngữ 4
99 此 cǐ thử này —
100 此次 cǐ cì thử thứ lần này —
101 此外 cǐwài thử ngoại ngoài ra 5
102 从此 cóngcǐ tòng thử từ đó 5
103 从来 cónglái tòng lai từ trước đến nay 4
104 从中 cóngzhōng tòng trung từ đó —
105 粗 cū thô thô —
106 粗心 cūxīn thô tâm cẩu thả 4
107 村 cūn thôn làng —
108 存 cún tồn gửi 4
109 错过 cuòguò thác quá bỏ lỡ —
110 错误 cuòwù thác ngộ lỗi 4
111 答应 dāying đáp ứng đồng ý 5
112 答 dá đáp trả lời —
113 答案 dá’àn đáp án đáp án 4
114 达到 dádào đạt đáo đạt được 5
115 打招呼 dǎ zhāohu đả chiêu hô chào hỏi 4
116 打败 dǎbài đả bại đánh bại —
117 打工 dǎgōng đả công đi làm 5
118 打扰 dǎrǎo đả nhiễu làm phiền 4
119 打印 dǎyìn đả ấn đóng dấu 4
120 打印机 dǎyìnjī đả ấn cơ máy in —
121 打折 dǎzhé đả chiết giảm giá 4
122 打针 dǎzhēn đả châm tiêm 4
123 大巴 dàbā đại ba xe buýt lớn —
124 大大 dàdà đại đại rất nhiều —
125 大夫 dàifu đại phu bác sĩ 4
126 大量 dàliàng đại lượng lượng lớn —
127 大赛 dàsài đại tái cuộc thi lớn —
128 大厅 dàtīng đại sảnh đại sảnh —
129 大约 dàyuē đại ước khoảng 4
130 大自然 dàzìrán đại tự nhiên thiên nhiên —
131 待 dāi đãi ở lại —
132 戴 dài đái đeo 4
133 袋子 dàizi đại tí túi —
134 单位 dānwèi đơn vị đơn vị 5
135 当 dāng đương khi 4
136 当时 dāngshí đương thời lúc đó 4
137 刀 dāo đao dao 4
138 导游 dǎoyóu đạo du hướng dẫn viên 4
139 倒 dào đảo ngã; sụp đổ; nằm ngang 4
140 道 dào đạo đường —
141 到底 dàodǐ đáo để cuối cùng 4
142 到来 dàolái đáo lai đến —
143 道路 dàolù đạo lộ đường —
144 道歉 dàoqiàn đạo khiểm xin lỗi 4
145 得意 déyì đắc ý tự hào 4
146 登机 dēngjī đăng cơ lên máy bay —
147 等2 děng đẳng đợi 2
148 等到 děngdào đẳng đáo cho đến khi —
149 低 dī đê thấp 4
150 低价 dījià đê giá giá thấp —
151 低温 dīwēn đê ôn nhiệt độ thấp —
152 低于 dīyú đê vu thấp hơn —
153 底 dǐ để đáy 4
154 底下 dǐxia để hạ bên dưới —
155 地球 dìqiú địa cầu Trái Đất 4
156 地址 dìzhǐ địa chỉ địa chỉ 4
157 点名 diǎnmíng điểm danh điểm danh —
158 点头 diǎntóu điểm đầu gật đầu —
159 电动车 diàndòngchē điện động xa xe điện —
160 电视剧 diànshìjù điện thị kịch phim truyền hình —
161 掉 diào điệu rơi 4
162 调查 diàochá điều tra điều tra 4
163 订 dìng đính đặt —
164 定 dìng định định —
165 东部 dōngbù đông bộ miền Đông —
166 动车 dòngchē động xa tàu cao tốc —
167 动作 dòngzuò động tác động tác 4
168 读者 dúzhě độc giả độc giả —
169 堵车 dǔchē đổ xa kẹt xe 4
170 度假 dùjià độ giả nghỉ dưỡng —
171 肚子 dùzi đỗ tí bụng 4
172 短信 duǎnxìn đoản tín tin nhắn 4
173 队 duì đội đội —
174 对方 duìfāng đối phương đối phương 5
175 对面 duìmiàn đối diện đối diện 4
176 对于 duìyú đối vu về; liên quan đến (cái gì đó); đối với 4
177 队员 duìyuán đội viên thành viên đội —
178 队长 duìzhǎng đội trưởng đội trưởng —
179 顿 dùn đốn bữa 5
180 多么 duōme đa ma thế nào 3
181 多数 duōshù đa số đa số —
182 多样 duōyàng đa dạng đa dạng —
183 而 ér nhi và 4
184 儿童 értóng nhi đồng trẻ em 4
185 发出 fāchū phát xuất phát ra —
186 发送 fāsòng phát tống gửi —
187 法 fǎ pháp luật —
188 法律 fǎlǜ pháp luật luật pháp 4
189 翻译 fānyì phiên dịch dịch 4
190 烦 fán phiền phiền —
191 烦恼 fánnǎo phiền não phiền não 4
192 反对 fǎnduì phản đối phản đối 4
193 方面 fāngmiàn phương diện phương diện 4
194 方式 fāngshì phương thức phương thức 5
195 房东 fángdōng phòng đông chủ nhà 4
196 房租 fángzū phòng tô tiền thuê nhà —
197 放弃 fàngqì phóng khí từ bỏ 4
198 放松 fàngsōng phóng tùng thư giãn 4
199 费 fèi phí phí —
200 费用 fèiyong phí dụng chi phí —
201 分数 fēnshù phân số điểm số —
202 分为 fēnwéi phân vi được chia thành —
203 份 fèn phận phần 4
204 丰富 fēngfù phong phú phong phú 4
205 风景 fēngjǐng phong cảnh phong cảnh 5
206 否则 fǒuzé bĩ tắc nếu không 4
207 幅 fú bức bức 5
208 符合 fúhé phù hợp phù hợp 4
209 付 fù phó trả —
210 父母 fùmǔ phụ mẫu bố mẹ —
211 父女 fùnǚ phụ nữ bố con gái —
212 父亲 fùqīn phụ thân cha 4
213 复印 fùyìn phục ấn sao chép 4
214 复杂 fùzá phức tạp phức tạp 4
215 负责 fùzé phụ trách phụ trách 4
216 负责人 fùzérén phụ trách nhân người phụ trách —
217 父子 fùzǐ phụ tử bố con trai —
218 改 gǎi cải sửa —
219 改变 gǎibiàn cải biến thay đổi 4
220 干 gān can khô 4
221 干杯 gānbēi can bôi cạn ly 4
222 赶 gǎn cản đuổi kịp 4
223 敢 gǎn cảm dám 4
224 感 gǎn cảm cảm —
225 感动 gǎndòng cảm động cảm động 4
226 赶紧 gǎnjǐn cản khẩn nhanh chóng 5
227 感觉 gǎnjué cảm giác cảm giác 4
228 赶快 gǎnkuài cản khoái nhanh lên 5
229 感情 gǎnqíng cảm tình tình cảm 4
230 感人 gǎnrén cảm nhân cảm động —
231 赶上 gǎnshàng cản thượng đuổi kịp —
232 感受 gǎnshòu cảm thụ cảm nhận 5
233 感谢 gǎnxiè cảm tạ cảm ơn 4
234 干活儿 gànhuór can hoạt nhi làm việc 5
235 钢琴 gāngqín cương cầm đàn piano —
236 高价 gāojià cao giá giá cao —
237 高考 gāokǎo cao khảo kỳ thi đại học —
238 高速 gāosù cao tốc tốc độ cao —
239 高温 gāowēn cao ôn nhiệt độ cao —
240 高于 gāoyú cao vu cao hơn —
241 胳膊 gēbo cách bạc cánh tay 4
242 歌声 gēshēng ca thanh giọng hát —
243 歌手 gēshǒu ca thủ ca sĩ —
244 各 gè các các 4
245 各地 gèdì các địa khắp nơi —
246 各个 gègè các cá từng —
247 各位 gèwèi các vị mọi người —
248 各种 gèzhǒng các chủng nhiều loại —
249 更加 gèngjiā canh gia càng —
250 工厂 gōngchǎng công xưởng công xưởng 5
251 功夫 gōngfu công phu võ thuật 4
252 公共 gōnggòng công cộng công cộng —
253 功课 gōngkè công khóa bài tập —
254 公里 gōnglǐ công lý kilômet 4
255 公路 gōnglù công lộ đường cao tốc —
256 工人 gōngrén công nhân công nhân 5
257 工资 gōngzī công tư lương 4
258 共 gòng cộng chung —
259 共同 gòngtóng cộng đồng chung 4
260 够 gòu cấu đủ (đầy đủ) 4
261 购买 gòumǎi cấu mãi mua —
262 购物 gòuwù cấu vật mua sắm 4
263 估计 gūjì cô kế ước lượng 4
264 姑娘 gūniang cô nương cô gái 5
265 鼓励 gǔlì cổ lệ khuyến khích 4
266 顾客 gùkè cố khách khách hàng 4
267 故意 gùyì cố ý cố ý 4
268 挂 guà quải treo 4
269 关键 guānjiàn quan kiện then chốt 4
270 观看 guānkàn quan khán xem —
271 观众 guānzhòng quan chúng khán giả 4
272 管 guǎn quản quản lý —
273 管理 guǎnlǐ quản lý quản lý 4
274 光 guāng quang ánh sáng 4
275 广播 guǎngbō quảng bá quảng bá 4
276 广告 guǎnggào quảng cáo quảng cáo 4
277 逛 guàng quáng đi dạo 4
278 规定 guīdìng quy định quy định 4
279 国籍 guójí quốc tịch quốc tịch 4
280 国际 guójì quốc tế quốc tế 4
281 果汁 guǒzhī quả trấp nước trái cây 4
282 过程 guòchéng quá trình quá trình 4
283 海洋 hǎiyáng hải dương đại dương 4
284 害羞 hàixiū hại tu xấu hổ 4
285 寒假 hánjià hàn giả kỳ nghỉ đông 4
286 寒冷 hánlěng hàn lãnh lạnh —
287 喊 hǎn hảm hét 5
288 汗 hàn hàn mồ hôi 4
289 航班 hángbān hàng ban chuyến bay 4
290 好处 hǎochù hảo xử lợi ích 4
291 好好 hǎohǎo hảo hảo tốt —
292 好笑 hǎoxiào hảo tiếu buồn cười —
293 合格 hégé hợp cách đạt chuẩn 4
294 盒子 hézi hạp tí hộp 4
295 红包 hóngbāo hồng bao tiền lì xì —
296 厚 hòu hậu dày 4
297 后悔 hòuhuǐ hậu hối hối hận 4
298 忽然 hūrán hốt nhiên hốt nhiên 5
299 互联网 hùliánwǎng hỗ liên võng internet 4
300 护士 hùshi hộ sĩ y tá 4
301 互相 hùxiāng hỗ tương lẫn nhau 4
302 话剧 huàjù thoại kịch kịch —
303 怀疑 huáiyí hoài nghi nghi ngờ 4
304 坏处 huàichù hoại xử nhược điểm —
305 环保 huánbǎo hoàn bảo bảo vệ môi trường —
306 换乘 huànchéng hoán thặng chuyển tuyến —
307 回复 huífù hồi phục trả lời —
308 回信 huíxìn hồi tín trả lời thư —
309 回忆 huíyì hồi ức hồi tưởng 4
310 会员 huìyuán hội viên thành viên —
311 活 huó hoạt sống —
312 活动 huódòng hoạt động hoạt động 4
313 活泼 huópō hoạt bát hoạt bát 4
314 火 huǒ hỏa lửa 4
315 货 huò hóa hàng hóa —
316 获得 huòdé hoạch đắc đạt được 4
317 获奖 huòjiǎng hoạch tưởng đoạt giải —
318 获取 huòqǔ hoạch thủ đạt được —
319 基本 jīběn cơ bản cơ bản 5
320 基本上 jīběnshàng cơ bản thượng cơ bản —
321 基础 jīchǔ cơ sở nền tảng 4
322 激动 jīdòng kích động kích động 4
323 积极 jījí tích cực tích cực 4
324 积累 jīlěi tích lũy tích lũy 4
325 及时 jíshí cập thời kịp thời 4
326 即使 jíshǐ tức sứ dù là 4
327 既 jì ký đã —
328 寄 jì ký gửi 4
329 计划 jìhuà kế hoạch kế hoạch 4
330 既然 jìrán ký nhiên đã ... thì 4
331 技术 jìshù kỹ thuật kỹ thuật 4
332 继续 jìxù kế tục tiếp tục 4
333 记者 jìzhě kí giả nhà báo 4
334 加班 jiābān gia ban tăng ca 4
335 家具 jiājù gia cụ đồ nội thất 4
336 加快 jiākuài gia khoái tăng tốc —
337 加强 jiāqiáng gia cường tăng cường —
338 加入 jiārù gia nhập tham gia —
339 加上 jiāshàng gia thượng thêm vào —
340 家庭 jiātíng gia đình gia đình 5
341 家乡 jiāxiāng gia hương quê hương 5
342 加油 jiāyóu gia du cố gắng —
343 加油站 jiāyóuzhàn gia du trạm trạm xăng 4
344 家长 jiāzhǎng gia trường phụ huynh —
345 假 jiǎ giả giả 4
346 价格 jiàgé giá cách giá cả 4
347 价钱 jiàqián giá tiền giá cả —
348 假日 jiàrì giả nhật ngày nghỉ —
349 减 jiǎn giảm giảm —
350 减轻 jiǎnqīng giảm khinh giảm nhẹ —
351 减少 jiǎnshǎo giảm thiểu giảm 4
352 健身 jiànshēn kiện thân tập thể dục 5
353 健身房 jiànshēnfáng kiện thân phòng phòng tập gym —
354 建议 jiànyì kiến nghị đề nghị 4
355 江 jiāng giang sông —
356 将 jiāng tướng sẽ —
357 将来 jiānglái tương lai tương lai 4
358 将要 jiāngyào tướng yếu sắp —
359 奖 jiǎng tưởng giải thưởng —
360 奖金 jiǎngjīn tưởng kim tiền thưởng 4
361 奖学金 jiǎngxuéjīn tưởng học kim học bổng —
362 降 jiàng giáng rơi —
363 降低 jiàngdī giáng đê giảm 4
364 降价 jiàngjià giáng giá giảm giá —
365 降落 jiàngluò giáng lạc đáp 4
366 降温 jiàngwēn giáng ôn hạ nhiệt —
367 交 jiāo giao giao 4
368 骄傲 jiāo’ào kiêu ngạo kiêu ngạo 4
369 交警 jiāojǐng giao cảnh cảnh sát giao thông —
370 交流 jiāoliú giao lưu giao lưu 4
371 郊区 jiāoqū giao khu ngoại ô 4
372 交通 jiāotōng giao thông giao thông 4
373 教练 jiàoliàn giáo luyện huấn luyện viên 5
374 教师 jiàoshī giáo sư giáo viên —
375 教授 jiàoshòu giáo thụ giáo sư 4
376 教学 jiàoxué giáo học giảng dạy —
377 教育 jiàoyù giáo dục giáo dục 4
378 叫作 jiàozuò khiếu tác được gọi là —
379 街道 jiēdào nhai đạo đường phố 3
380 接受 jiēshòu tiếp thụ tiếp nhận 4
381 接着 jiēzhe tiếp trước tiếp theo 4
382 结果 jiéguǒ kết quả kết quả 4
383 节假日 jiéjiàrì tiết giả nhật ngày lễ —
384 节约 jiéyuē tiết ước tiết kiệm 4
385 结账 jiézhàng kết trướng thanh toán 5
386 解释 jiěshì giải thích giải thích 4
387 今后 jīnhòu kim hậu từ nay —
388 仅 jǐn cận chỉ —
389 尽管 jǐnguǎn tận quản mặc dù 4
390 仅仅 jǐnjǐn cận cận chỉ —
391 紧张 jǐnzhāng khẩn trương căng thẳng 4
392 进入 jìnrù tiến nhập vào —
393 进行 jìnxíng tiến hành tiến hành 4
394 禁止 jìnzhǐ cấm chỉ cấm 4
395 精彩 jīngcǎi tinh thái tuyệt vời 4
396 经济 jīngjì kinh tế kinh tế 4
397 京剧 jīngjù kinh kịch kinh kịch 4
398 经历 jīnglì kinh lịch trải nghiệm 4
399 经验 jīngyàn kinh nghiệm kinh nghiệm 4
400 警察 jǐngchá cảnh sát cảnh sát 4
401 景点 jǐngdiǎn cảnh điểm điểm du lịch —
402 景区 jǐngqū cảnh khu khu du lịch —
403 景色 jǐngsè cảnh sắc cảnh vật 4
404 竟然 jìngrán cánh nhiên không ngờ 4
405 竞争 jìngzhēng cạnh tranh cạnh tranh 4
406 镜子 jìngzi kính tí gương 4
407 究竟 jiūjìng cứu cánh rốt cuộc 4
408 就是 jiùshì tựu thị chính là —
409 举 jǔ cử nâng 4
410 举办 jǔbàn cử biện tổ chức 4
411 举例 jǔlì cử lệ lấy ví dụ —
412 举行 jǔxíng cử hành tổ chức 4
413 聚 jù tụ tụ họp —
414 聚餐 jùcān tụ xan ăn cơm chung —
415 聚会 jùhuì tụ hội họp mặt 4
416 拒绝 jùjué cự tuyệt từ chối 4
417 距离 jùlí cự ly khoảng cách 4
418 剧院 jùyuàn kịch viện rạp hát —
419 开玩笑 kāi wánxiào khai ngoạn tiếu đùa 4
420 看法 kànfǎ khán pháp quan điểm 4
421 烤 kǎo khảo nướng —
422 考虑 kǎolǜ khảo lự suy nghĩ 4
423 考生 kǎoshēng khảo sinh thí sinh —
424 棵 kē khỏa cây 4
425 科技 kējì khoa kĩ khoa học và công nghệ —
426 科学 kēxué khoa học khoa học 4
427 咳 ké khái âm thanh thở dài —
428 咳嗽 késou khái thấu ho 4
429 可惜 kěxī khả tích đáng tiếc 4
430 克 kè khắc gam 5
431 课程 kèchéng khóa trình chương trình học 5
432 客气 kèqi khách khí lịch sự —
433 课堂 kètáng khóa đường lớp học —
434 客厅 kètīng khách sảnh phòng khách 4
435 肯定 kěndìng khẳng định chắc chắn 4
436 空 kōng không trống 4
437 空气 kōngqì không khí không khí 4
438 恐怕 kǒngpà khủng phạ e là 4
439 空 kòng không trống 4
440 口语 kǒuyǔ khẩu ngữ ngôn ngữ nói —
441 苦 kǔ khổ đắng 4
442 快餐 kuàicān khoái xan đồ ăn nhanh —
443 快递 kuàidì khoái đệ chuyển phát nhanh —
444 快速 kuàisù khoái tốc nhanh —
445 困 kùn khốn buồn ngủ 4
446 困难 kùnnan khốn nan khó khăn 4
447 拉 lā lạp kéo 4
448 垃圾 lājī lạp cấp rác —
449 辣 là lạt cay 4
450 来不及 láibují lai bất cập không kịp 4
451 来得及 láidejí lai đắc cập kịp 4
452 懒 lǎn lãn lười 4
453 浪费 làngfèi lãng phí lãng phí 4
454 浪漫 làngmàn lãng mạn lãng mạn 4
455 老虎 lǎohǔ lão hổ hổ 4
456 老家 lǎojiā lão gia quê —
457 老年 lǎonián lão niên người già —
458 老是 lǎoshì lão thị luôn luôn —
459 冷静 lěngjìng lãnh tĩnh bình tĩnh 4
460 理发 lǐfà lý phát cắt tóc 4
461 理解 lǐjiě lý giải hiểu 4
462 礼貌 lǐmào lễ mạo lễ phép 4
463 理想 lǐxiǎng lý tưởng lý tưởng 4
464 厉害 lìhai lệ hại lợi hại 4
465 力气 lìqi lực khí sức lực 4
466 例如 lìrú lệ như ví dụ 4
467 例子 lìzi lệ tí ví dụ —
468 俩 liǎ lưỡng hai người 4
469 连 lián liên liên, kể cả 4
470 联系 liánxì liên hệ liên hệ 4
471 凉 liáng lương lạnh —
472 量 liáng lượng đo lường —
473 两2 liǎng lưỡng hai 2
474 亮 liàng lượng sáng 5
475 列 liè liệt hàng —
476 零下 líng xià linh hạ dưới 0 —
477 零花钱 línghuāqián linh hoa tiền tiền tiêu vặt —
478 零钱 língqián linh tiền tiền lẻ 4
479 零食 língshí linh thực đồ ăn vặt 5
480 另 lìng lánh khác —
481 另外 lìngwài lánh ngoại ngoài ra 4
482 留 liú lưu ở lại 4
483 流 liú lưu chảy —
484 流利 liúlì lưu lợi lưu loát 4
485 留下 liúxia lưu hạ để lại —
486 流行 liúxíng lưu hành phổ biến 4
487 路过 lùguò lộ quá đi qua —
488 旅馆 lǚguǎn lữ quán khách sạn —
489 旅客 lǚkè lữ khách khách du lịch —
490 旅行 lǚxíng lữ hành du lịch 4
491 律师 lǜshī luật sư luật sư 4
492 乱 luàn loạn hỗn loạn 4
493 落 luò lạc rơi —
494 麻烦 máfan ma phiền phiền toái 4
495 馒头 mántou man đầu bánh bao 5
496 满 mǎn mãn đầy 4
497 毛巾 máojīn mao cân khăn mặt 4
498 毛衣 máoyī mao y áo len —
499 帽子 màozi mạo tí mũ 3
500 美 měi mỹ đẹp —
501 美好 měihǎo mỹ hảo tốt đẹp —
502 美景 měijǐng mỹ cảnh cảnh đẹp —
503 美丽 měilì mỹ lệ đẹp 4
504 美食 měishí mỹ thực đồ ăn ngon —
505 梦 mèng mộng giấc mơ 4
506 梦想 mèngxiǎng mộng tưởng giấc mơ 5
507 密码 mìmǎ mật mã mật khẩu 4
508 免费 miǎnfèi miễn phí miễn phí 4
509 面对 miànduì diện đối đối mặt 5
510 面试 miànshì diện thí phỏng vấn —
511 秒 miǎo miểu giây 4
512 民族 mínzú dân tộc dân tộc 4
513 末 mò mạt cuối —
514 母女 mǔnǚ mẫu nữ mẹ con gái —
515 母亲 mǔqīn mẫu thân mẹ 4
516 母子 mǔzǐ mẫu tí mẹ con trai —
517 目标 mùbiāo mục tiêu mục tiêu 5
518 目的 mùdì mục đích mục đích 4
519 目的地 mùdìdì mục đích địa điểm đến —
520 目前 mùqián mục tiền hiện tại 5
521 耐心 nàixīn nại tâm kiên nhẫn 4
522 南部 nánbù nam bộ miền Nam —
523 难道 nándào nan đạo không lẽ 4
524 男士 nánshì nam sĩ đàn ông —
525 难受 nánshòu nan thụ khó chịu 4
526 难忘 nánwàng nan vong khó quên —
527 男性 nánxìng nam tính nam giới —
528 内 nèi nội bên trong 4
529 内容 nèiróng nội dung nội dung 4
530 内心 nèixīn nội tâm nội tâm —
531 能否 néng fǒu năng bĩ có thể hay không —
532 能够 nénggòu năng cấu có thể —
533 能力 nénglì năng lực năng lực 4
534 嗯 ǹg ân (âm thanh rên rỉ) 5
535 年底 niándǐ niên để cuối năm —
536 年龄 niánlíng niên linh tuổi 4
537 农村 nóngcūn nông thôn nông thôn 5
538 弄 nòng lộng làm 4
539 女性 nǚxìng nữ tính nữ giới —
540 暖和 nuǎnhuo noãn hòa ấm áp 4
541 偶尔 ǒu’ěr ngẫu nhĩ thỉnh thoảng 4
542 拍 pāi phách vỗ 5
543 排 pái bài hàng —
544 牌 pái bài biển —
545 排队 páiduì bài đội xếp hàng 4
546 排球 páiqiú bài cầu bóng chuyền —
547 牌子 páizi bài tí thương hiệu —
548 判断 pànduàn phán đoạn phán đoán 4
549 陪 péi bồi đồng hành 4
550 批评 pīpíng phê bình phê bình 4
551 皮肤 pífū bì phu da 4
552 脾气 píqi tì khí tính khí 4
553 皮鞋 píxié bì hài giày da 3
554 篇 piān thiên bài 4
555 片 piàn phiến lát 5
556 乒乓球 pīngpāngqiú binh bang cầu bóng bàn 4
557 平常 píngcháng bình thường thường ngày 5
558 破 pò phá hỏng 4
559 葡萄 pútao bồ đào nho 4
560 葡萄酒 pútaojiǔ bồ đào tửu rượu vang —
561 普遍 pǔbiàn phổ biến phổ biến 4
562 普通 pǔtōng phổ thông bình thường —
563 普通话 pǔtōnghuà phổ thông thoại tiếng phổ thông 4
564 期 qī kì biến thể của 期[qi1] —
565 期末 qīmò kì mạt cuối kỳ —
566 期中 qīzhōng kì trung giữa kỳ —
567 其次 qícì kì thứ tiếp theo 4
568 其中 qízhōng kì trung trong đó 4
569 起到 qǐdào khởi đáo đóng vai trò —
570 气 qì khí khí —
571 气候 qìhòu khí hậu khí hậu 4
572 汽水 qìshuǐ khí thủy nước ngọt —
573 气温 qìwēn khí ôn nhiệt độ —
574 千克 qiānkè thiên khắc ki-lô-gam —
575 千万 qiānwàn thiên vạn nhất định 4
576 签证 qiānzhèng thiêm chứng thị thực 4
577 前方 qiánfāng tiền phương phía trước —
578 前后 qiánhòu tiền hậu trước sau —
579 强 qiáng cường mạnh —
580 敲 qiāo xao đánh 4
581 桥 qiáo kiều cầu 4
582 巧 qiǎo xảo khéo —
583 巧克力 qiǎokèlì xảo khắc lực sô cô la 4
584 亲戚 qīnqi thân thích người thân 4
585 琴 qín cầm đàn —
586 轻 qīng khinh nhẹ 4
587 青年 qīngnián thanh niên thanh niên —
588 轻松 qīngsōng khinh tùng thoải mái 4
589 情况 qíngkuàng tình huống tình hình 4
590 庆祝 qìngzhù khánh chúc ăn mừng 5
591 球队 qiúduì cầu đội đội bóng —
592 球迷 qiúmí cầu mê người hâm mộ 5
593 区 qū khu khu —
594 区别 qūbié khu biệt khác biệt 4
595 取 qǔ thủ lấy 4
596 取得 qǔdé thủ đắc đạt được —
597 取消 qǔxiāo thủ tiêu hủy bỏ 5
598 全 quán toàn toàn —
599 全部 quánbù toàn bộ toàn bộ 4
600 全都 quándōu toàn đô tất cả —
601 全球 quánqiú toàn cầu toàn cầu —
602 全身 quánshēn toàn thân toàn thân —
603 缺 quē khuyết thiếu —
604 缺点 quēdiǎn khuyết điểm nhược điểm 4
605 缺少 quēshǎo khuyết thiểu thiếu 4
606 却 què khước nhưng 4
607 确实 quèshí xác thực thực sự 4
608 然而 rán’ér nhiên nhi tuy nhiên 4
609 热闹 rènao nhiệt náo nhộn nhịp 4
610 人生 rénshēng nhân sinh cuộc sống 5
611 人数 rénshù nhân số số người —
612 人员 rényuán nhân viên nhân viên 5
613 任何 rènhé nhiệm hà bất kỳ 4
614 任务 rènwu nhiệm vụ nhiệm vụ 4
615 扔 rēng nhưng ném 4
616 仍 réng nhưng vẫn —
617 仍然 réngrán nhưng nhiên vẫn 4
618 日常 rìcháng nhật thường hàng ngày 5
619 日记 rìjì nhật ký nhật ký 4
620 日期 rìqī nhật kì ngày tháng 5
621 日子 rìzi nhật tí ngày tháng 5
622 入 rù nhập vào —
623 入口 rùkǒu nhập khẩu lối vào 4
624 入学 rùxué nhập học nhập học —
625 入住 rùzhù nhập trú nhận phòng —
626 散步 sànbù tản bộ đi dạo 4
627 扫码 sǎomǎ tảo mã quét mã —
628 森林 sēnlín sâm lâm rừng 4
629 商量 shāngliang thương lượng bàn bạc 4
630 商品 shāngpǐn thương phẩm hàng hóa 5
631 伤心 shāngxīn thương tâm đau lòng 4
632 上门 shàngmén thượng môn đến nhà —
633 稍 shāo sao một chút —
634 稍微 shāowēi sao vi một chút 4
635 少见 shǎojiàn thiểu kiến hiếm gặp —
636 少量 shǎoliàng thiểu lượng một lượng nhỏ —
637 少数 shǎoshù thiểu số thiểu số —
638 少年 shàonián thiếu niên thiếu niên —
639 社会 shèhuì xã hội xã hội 4
640 摄氏度 shèshìdù nhiếp thị độ độ C 6
641 身 shēn thân thân —
642 深 shēn thâm sâu 4
643 身份证 shēnfènzhèng thân phận chứng chứng minh nhân dân —
644 申请 shēnqǐng thân thỉnh đăng ký 4
645 甚至 shènzhì thậm chí thậm chí 4
646 生1 shēng sinh sinh —
647 生2 shēng sinh sinh —
648 生命 shēngmìng sinh mệnh sự sống 4
649 生意 shēngyi sinh ý kinh doanh 4
650 省1 shěng tỉnh tỉnh 4
651 剩 shèng thặng còn lại 4
652 失败 shībài thất bại thất bại 4
653 师傅 shīfu sư phụ sư phụ 4
654 失去 shīqù thất khứ mất 5
655 师生 shīshēng sư sinh giáo viên và học sinh —
656 失望 shīwàng thất vọng thất vọng 4
657 十分 shífēn thập phân rất 4
658 实际 shíjì thực tế thực tế 4
659 时间表 shíjiānbiǎo thời gian biểu thời gian biểu —
660 实际上 shíjìshàng thực tế thượng thực tế —
661 食品 shípǐn thực phẩm thực phẩm —
662 食堂 shítáng thực đường căng tin —
663 食物 shíwù thực vật thực phẩm 5
664 实在 shízài thực tại thực sự 4
665 十字路口 shízì lùkǒu thập tự lộ khẩu ngã tư —
666 使 shǐ sử làm 4
667 使馆 shǐguǎn sứ quán đại sứ quán —
668 使用 shǐyòng sử dụng sử dụng 4
669 市场 shìchǎng thị trường thị trường 5
670 是否 shìfǒu thị bĩ có hay không 4
671 适合 shìhé thích hợp phù hợp 4
672 世纪 shìjì thế kỷ thế kỷ 4
673 视频 shìpín thị tần video 6
674 市区 shìqū thị khu khu vực thành phố —
675 试题 shìtí thí đề đề thi —
676 适应 shìyìng thích ứng thích nghi 4
677 收费 shōufèi thu phí thu phí —
678 收入 shōurù thu nhập thu nhập 4
679 收拾 shōushi thu thập dọn dẹp 4
680 收听 shōutīng thu thính nghe —
681 首 shǒu thủ đầu 5
682 首都 shǒudū thủ đô thủ đô 4
683 首先 shǒuxiān thủ tiên trước tiên 4
684 受不了 shòubuliǎo thụ bất liễu không chịu nổi 4
685 售票员 shòupiàoyuán thụ phiếu viên nhân viên bán vé —
686 受伤 shòushāng thụ thương bị thương 5
687 输 shū thâu thua 4
688 熟 shú/shóu thục chín —
689 熟悉 shúxi thục tất quen thuộc 4
690 暑假 shǔjià thử giả kỳ nghỉ hè —
691 数 shù số đếm 5
692 数量 shùliàng số lượng số lượng 4
693 树林 shùlín thụ lâm rừng —
694 数字 shùzì số tự chữ số 4
695 帅 shuài soái đẹp trai 4
696 顺便 shùnbiàn thuận tiện tiện thể 4
697 顺利 shùnlì thuận lợi thuận lợi 4
698 顺序 shùnxù thuận tự thứ tự 4
699 说法 shuōfǎ thuyết pháp cách nói —
700 说明 shuōmíng thuyết minh giải thích 4
701 说明书 shuōmíngshū thuyết minh thư sách hướng dẫn —
702 硕士 shuòshì thạc sĩ thạc sĩ 4
703 死 sǐ tử chết 4
704 速度 sùdù tốc độ tốc độ 4
705 塑料 sùliào tố liệu nhựa —
706 酸 suān toan chua 4
707 酸奶 suānnǎi toan nãi sữa chua —
708 算 suàn toán tính —
709 随便 suíbiàn tùy tiện tùy tiện 4
710 随着 suízhe tùy trước theo 4
711 孙女 sūnnǚ tôn nữ cháu gái —
712 孙子 sūnzi tôn tí cháu trai 4
713 所有 suǒyǒu sở hữu tất cả 4
714 台 tái đài bàn 4
715 抬 tái đài nâng 4
716 抬头 táitóu đài đầu ngẩng đầu —
717 态度 tàidù thái độ thái độ 4
718 弹 tán đàn bật, đánh đàn —
719 谈 tán đàm trò chuyện 4
720 汤 tāng thang canh 4
721 躺 tǎng thảng nằm 4
722 趟 tàng thảng chuyến 4
723 讨论 tǎolùn thảo luận thảo luận 4
724 讨厌 tǎoyàn thảo yếm ghét 4
725 特点 tèdiǎn đặc điểm đặc điểm 4
726 提 tí đề mang 4
727 提出 tíchū đề xuất đề xuất —
728 提到 tídào đề đáo nhắc đến —
729 提供 tígōng đề cung cung cấp 4
730 提前 tíqián đề tiền trước 4
731 提醒 tíxǐng đề tỉnh nhắc nhở 4
732 体检 tǐjiǎn thể kiểm khám sức khỏe —
733 体温 tǐwēn thể ôn nhiệt độ cơ thể —
734 体重 tǐzhòng thể trọng cân nặng —
735 填写 tiánxiě điền tả điền vào —
736 条件 tiáojiàn điều kiện điều kiện 4
737 听力 tīnglì thính lực khả năng nghe —
738 听众 tīngzhòng thính chúng khán giả, người nghe —
739 停 tíng đình dừng 4
740 停车 tíngchē đình xa đỗ xe —
741 停车场 tíngchēchǎng đình xa trường bãi đỗ xe —
742 停止 tíngzhǐ đình chỉ dừng lại, ngừng —
743 通 tōng thông thông, qua —
744 通过 tōngguò thông quá thông qua 4
745 通知 tōngzhī thông tri thông báo 4
746 童年 tóngnián đồng niên tuổi thơ —
747 同时 tóngshí đồng thời đồng thời 4
748 同样 tóngyàng đồng dạng giống nhau, tương tự —
749 桶 tǒng thũng xô, thùng —
750 痛 tòng thống đau —
751 头痛 tóutòng đầu thống đau đầu —
752 图 tú đồ hình ảnh, bức tranh —
753 图片 túpiàn đồ phiến hình ảnh —
754 土 tǔ thổ đất —
755 推 tuī thôi đẩy 4
756 推迟 tuīchí thôi trì trì hoãn 4
757 推出 tuīchū thôi xuất ra mắt, giới thiệu —
758 脱 tuō thoát cởi 4
759 袜子 wàzi mạt tử tất 4
760 外出 wàichū ngoại xuất ra ngoài —
761 外套 wàitào ngoại sáo áo khoác —
762 完全 wánquán hoàn toàn hoàn toàn 4
763 晚安 wǎn’ān vãn an chúc ngủ ngon —
764 晚餐 wǎncān vãn xan bữa tối —
765 网购 wǎnggòu võng cấu mua sắm trực tuyến —
766 往往 wǎngwǎng vãng vãng thường xuyên 4
767 网页 wǎngyè võng hiệt trang web —
768 网友 wǎngyǒu võng hữu bạn trực tuyến —
769 网址 wǎngzhǐ võng chỉ địa chỉ web —
770 危险 wēixiǎn nguy hiểm nguy hiểm 4
771 为1 wéi vi làm (với tư cách) 3
772 味 wèi vị vị —
773 味道 wèidào vị đạo hương vị; mùi vị 4
774 卫生 wèishēng vệ sinh vệ sinh —
775 温度 wēndù ôn độ nhiệt độ 4
776 闻 wén văn ngửi 5
777 文件 wénjiàn văn kiện văn kiện 5
778 文章 wénzhāng văn chương bài viết 4
779 文字 wénzì văn tự văn tự 5
780 污染 wūrǎn ô nhiễm ô nhiễm 4
781 无 wú vô không 4
782 无法 wúfǎ vô pháp không thể —
783 无聊 wúliáo vô liêu chán 4
784 无论 wúlùn vô luận bất kể 4
785 午餐 wǔcān ngọ xan bữa trưa —
786 误会 wùhuì ngộ hội hiểu lầm 4
787 吸 xī hấp hít, hút —
788 西部 xībù tây bộ vùng tây, miền Tây —
789 西红柿 xīhóngshì tây hồng thị cà chua 4
790 吸引 xīyǐn hấp dẫn hấp dẫn 4
791 细 xì tế nhỏ, mỏng —
792 细心 xìxīn tế tâm cẩn thận —
793 下降 xiàjiàng hạ giáng giảm, xuống —
794 鲜 xiān tiên tươi —
795 鲜花 xiānhuā tiên hoa hoa tươi —
796 咸 xián hàm mặn 4
797 现金 xiànjīn hiện kim tiền mặt 4
798 羡慕 xiànmù tiện mộ ngưỡng mộ 4
799 线上 xiànshàng tuyến thượng trực tuyến —
800 线下 xiànxià tuyến hạ ngoại tuyến —
801 现有 xiànyǒu hiện hữu hiện có —
802 香 xiāng hương thơm 4
803 相比 xiāngbǐ tương tỷ so sánh —
804 相反 xiāngfǎn tương phản ngược lại 4
805 相互 xiānghù tương hỗ lẫn nhau, đối xứng —
806 相同 xiāngtóng tương đồng giống nhau 4
807 详细 xiángxì tường tế chi tiết 4
808 响 xiǎng hưởng vang 4
809 想法 xiǎngfǎ tưởng pháp ý kiến, suy nghĩ —
810 项 xiàng hạng hạng 5
811 消息 xiāoxi tiêu tức tin tức 4
812 小吃 xiǎochī tiểu khật đồ ăn nhẹ 4
813 小伙子 xiǎohuǒzi tiểu hỏa tí chàng trai trẻ 4
814 小说 xiǎoshuō tiểu thuyết tiểu thuyết 4
815 小组 xiǎozǔ tiểu tổ nhóm nhỏ —
816 效果 xiàoguǒ hiệu quả hiệu quả 4
817 笑话 xiàohua tiếu thoại truyện cười 4
818 血 xiě huyết máu 5
819 心 xīn tâm trái tim —
820 辛苦 xīnkǔ tân khổ vất vả 4
821 心情 xīnqíng tâm tình tâm trạng 4
822 信号 xìnhào tín hiệu tín hiệu 5
823 信息 xìnxī tín tức thông tin 4
824 信心 xìnxīn tín tâm tự tin 4
825 兴奋 xīngfèn hưng phấn phấn khích 4
826 星星 xīngxing tinh tinh sao —
827 醒 xǐng tỉnh tỉnh 4
828 性 xìng tính tính —
829 性别 xìngbié tính biệt giới tính 4
830 幸福 xìngfú hạnh phúc hạnh phúc 4
831 性格 xìnggé tính cách tính cách 4
832 兄弟 xiōngdì huynh đệ anh em 5
833 熊 xióng hùng gấu —
834 修 xiū tu sửa —
835 修理 xiūlǐ tu lí sửa chữa 4
836 许多 xǔduō hứa đa nhiều 4
837 学费 xuéfèi học phí học phí —
838 学院 xuéyuàn học viện học viện —
839 压 yā áp đè —
840 压力 yālì áp lực áp lực 4
841 牙膏 yágāo nha cao kem đánh răng 4
842 亚洲 Yàzhōu á châu châu Á 4
843 烟 yān yên khói —
844 盐 yán diêm muối 4
845 严格 yángé nghiêm cách nghiêm khắc 4
846 研究 yánjiū nghiên cứu nghiên cứu 4
847 研究生 yánjiūshēng nghiên cứu sinh nghiên cứu sinh —
848 严重 yánzhòng nghiêm trọng nghiêm trọng 4
849 演 yǎn diễn diễn —
850 演唱 yǎnchàng diễn xướng hát —
851 演出 yǎnchū diễn xuất trình diễn 4
852 眼镜 yǎnjìng nhãn kính kính mắt 4
853 眼前 yǎnqián nhãn tiền trước mắt —
854 演员 yǎnyuán diễn viên diễn viên 4
855 阳光 yángguāng dương quang ánh nắng 4
856 养成 yǎngchéng dưỡng thành tạo thói quen 4
857 样子 yàngzi dạng tí bề ngoài 4
858 邀请 yāoqǐng yêu thỉnh lời mời 4
859 要是 yàoshi yếu thị nếu 4
860 钥匙 yàoshi dược thi chìa khóa 4
861 也许 yěxǔ dã hứa có thể 4
862 夜 yè dạ đêm 5
863 夜晚 yèwǎn dạ vãn đêm —
864 叶子 yèzi diệp tí lá (Lượng từ: 片[pian4]) 4
865 一切 yíqiè nhất thiết tất cả 4
866 已 yǐ dĩ đã —
867 以内 yǐnèi dĩ nội trong vòng —
868 意见 yìjiàn ý kiến ý kiến 4
869 一生 yìshēng nhất sinh cả đời —
870 艺术 yìshù nghệ thuật nghệ thuật 4
871 因此 yīncǐ nhân thử do đó 4
872 引起 yǐnqǐ dẫn khởi gây ra 4
873 印象 yìnxiàng ấn tượng ấn tượng 4
874 赢 yíng doanh thắng 4
875 赢得 yíngdé doanh đắc thắng —
876 应聘 yìngpìn ứng sính ứng tuyển 4
877 勇敢 yǒnggǎn dũng cảm dũng cảm 4
878 永远 yǒngyuǎn vĩnh viễn mãi mãi 4
879 用来 yònglái dụng lai dùng để —
880 用于 yòngyú dụng vu dùng cho —
881 优点 yōudiǎn ưu điểm ưu điểm 4
882 幽默 yōumò u mặc hài hước 4
883 优秀 yōuxiù ưu tú ưu tú 4
884 由 yóu do theo 4
885 油 yóu du dầu —
886 尤其 yóuqí vưu kỳ đặc biệt 4
887 游玩 yóuwán du ngoạn đi chơi —
888 由于 yóuyú do vu do 4
889 友好 yǒuhǎo hữu hảo thân thiện 4
890 友情 yǒuqíng hữu tình tình bạn —
891 有趣 yǒuqù hữu thú thú vị 4
892 有效 yǒuxiào hữu hiệu hiệu quả —
893 友谊 yǒuyì hữu nghị tình bạn 4
894 有着 yǒuzhe hữu trước có —
895 愉快 yúkuài du khoái vui vẻ 4
896 于是 yúshì vu thị vì vậy 4
897 与 yǔ dữ với 4
898 语法 yǔfǎ ngữ pháp ngữ pháp 4
899 预习 yùxí dự tập học trước 4
900 原来 yuánlái nguyên lai nguyên lai 4
901 原谅 yuánliàng nguyên lượng tha thứ 4
902 原因 yuányīn nguyên nhân nguyên nhân 4
903 远离 yuǎnlí viễn ly xa rời —
904 院长 yuànzhǎng viện trưởng trưởng khoa —
905 院子 yuànzi viện tử sân —
906 约 yuē ước hẹn, khoảng —
907 约会 yuēhuì ước hội hẹn hò 4
908 月饼 yuèbing nguyệt bính bánh trung thu —
909 阅读 yuèdú duyệt độc đọc 4
910 月份 yuèfèn nguyệt phận tháng —
911 云 yún vân mây 4
912 允许 yǔnxǔ duẫn hứa cho phép 4
913 杂志 zázhì tạp chí tạp chí 4
914 再次 zàicì tái thứ một lần nữa —
915 再说 zàishuō tái thuyết nói sau —
916 暂时 zànshí tạm thời tạm thời 4
917 暂停 zàntíng tạm đình tạm dừng —
918 早餐 zǎocān tảo xan bữa sáng —
919 早晨 zǎochen tảo thần buổi sáng —
920 责任 zérèn trách nhiệm trách nhiệm 4
921 增加 zēngjiā tăng gia tăng thêm 4
922 增长 zēngzhǎng tăng trưởng tăng trưởng —
923 招聘 zhāopìn chiêu sính tuyển dụng 4
924 着 zháo trước đang 2
925 着火 zháohuǒ trứ hỏa bốc cháy 5
926 者 zhě giả người —
927 真正 zhēnzhèng chân chính thật sự 4
928 整 zhěng chỉnh toàn —
929 整个 zhěnggè chỉnh cá toàn bộ 5
930 整理 zhěnglǐ chỉnh lí sắp xếp 4
931 证 zhèng chứng chứng chỉ —
932 正常 zhèngcháng chính thường bình thường 4
933 正好 zhènghǎo chính hảo vừa đúng 4
934 证件 zhèngjiàn chứng kiện giấy tờ 5
935 证明 zhèngmíng chứng minh chứng minh 4
936 正确 zhèngquè chính xác đúng đắn 4
937 正式 zhèngshì chính thức chính thức 4
938 之1 zhī chi của 4
939 支持 zhīchí chi trì ủng hộ 4
940 支付 zhīfù chi phó chi trả —
941 之后 zhīhòu chi hậu sau —
942 之间 zhījiān chi gian giữa —
943 之前 zhīqián chi tiền trước —
944 知识 zhīshi tri thức kiến thức 4
945 之中 zhīzhōng chi trung trong —
946 值 zhí trị giá trị —
947 值得 zhídé trị đắc đáng giá 4
948 直接 zhíjiē trực tiếp trực tiếp 4
949 植物 zhíwù thực vật thực vật 4
950 职业 zhíyè chức nghiệp nghề nghiệp 4
951 指 zhǐ chỉ chỉ 4
952 指出 zhǐchū chỉ xuất chỉ ra —
953 只好 zhǐhǎo chỉ hảo đành phải 4
954 纸巾 zhǐjīn chỉ cân khăn giấy —
955 质量 zhìliàng chất lượng chất lượng 4
956 至少 zhìshǎo chí thiểu ít nhất 4
957 中餐 zhōngcān trung xan đồ ăn Trung Quốc —
958 中年 zhōngnián trung niên trung niên —
959 种 zhòng chủng loại 3
960 重 zhòng trọng nặng 4
961 重点 zhòngdiǎn trọng điểm trọng điểm 4
962 重视 zhòngshì trọng thị coi trọng 4
963 周围 zhōuwéi chu vi xung quanh 4
964 主意 zhǔyi chủ ý ý kiến 4
965 祝 zhù chúc chúc —
966 祝贺 zhùhè chúc hạ chúc mừng 4
967 著名 zhùmíng trứ danh nổi tiếng 4
968 专门 zhuānmén chuyên môn chuyên 4
969 专业 zhuānyè chuyên nghiệp chuyên ngành 4
970 转 zhuǎn chuyển quay 4
971 转发 zhuǎnfā chuyển phát chuyển tiếp —
972 转机1 zhuǎnjī chuyển cơ chuyển chuyến —
973 赚 zhuàn trám kiếm 4
974 装 zhuāng trang giả vờ 5
975 准 zhǔn chuẩn chuẩn —
976 准确 zhǔnquè chuẩn xác chính xác 4
977 准时 zhǔnshí chuẩn thời đúng giờ 4
978 资料 zīliào tư liệu tài liệu 5
979 仔细 zǐxì tử tế cẩn thận 4
980 自 zì tự (dạng kết hợp) tự; bản thân —
981 自然 zìrán tự nhiên tự nhiên 4
982 自习 zìxí tự tập tự học —
983 自信 zìxìn tự tín tự tin 4
984 自学 zìxué tự học tự học —
985 总结 zǒngjié tổng kết tổng kết 4
986 租 zū tô thuê 4
987 组 zǔ tổ nhóm 5
988 最终 zuìzhōng tối chung cuối cùng —
989 尊重 zūnzhòng tôn trọng tôn trọng 4
990 左右 zuǒyòu tả hữu khoảng 4
991 座 zuò tọa ghế 4
992 做法 zuòfǎ tố pháp cách làm —
993 作家 zuòjiā tác gia nhà văn 4
994 做梦 zuòmèng tố mộng nằm mơ —
995 作品 zuòpǐn tác phẩm tác phẩm 5
996 作为1 zuòwéi tác vi hành vi 5
997 座位 zuòwèi tọa vị chỗ ngồi 4
998 作文 zuòwén tác văn bài văn 5
999 作用 zuòyòng tác dụng tác dụng 4
1000 作者 zuòzhě tác giả tác giả 4

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 4 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心), HSK 3.0 Cấp 4 gồm 1000 từ, thuộc bậc Trung cấp. Danh sách 词汇大纲 này thuộc 考试大纲 công bố tháng 11/2025, có hiệu lực từ 7/2026; riêng ngày kỳ thi chuyển sang HSK 3.0 thì chinesetest.cn ghi là sẽ thông báo sau.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 4 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →