Trung Tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (HSK Beijing) HSK Beijing
HSK 3.0 · Trung cấp

Từ vựng HSK 3.0 Cấp 6 — 1800 từ chính thức

Danh sách đầy đủ 1800 từ vựng HSK 3.0 Cấp 6 theo 词汇大纲 chính thức, kèm pinyin, âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt.

Biên soạn bởi · Vinh, Nghệ An
HSK 3.0 Cấp 6 gồm 1800 từ theo 词汇大纲 chính thức của 中外语言交流合作中心 (公布 2025-11 · 实施 2026-07).

Danh sách 1800 từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

Mỗi từ kèm âm Hán-Việt — với từ có gốc Hán quen thuộc, bạn hiểu nghĩa ngay. Xem phương pháp học qua Hán-Việt.

#TừPinyinHán-ViệtNghĩaHSK cũ
1 岸 àn ngạn bờ sông 5
2 案例 ànlì án lệ ví dụ, trường hợp 6
3 按摩 ànmó án ma mát xa, xoa bóp 6
4 暗示 ànshì ám thị gợi ý, hàm ý 6
5 昂贵 ángguì ngang quý đắt đỏ, mắc 6
6 白白 báibái bạch bạch vô ích —
7 白领 báilǐng bạch lĩnh nhân viên văn phòng —
8 摆 bǎi bãi con lắc 5
9 摆放 bǎifàng bãi phóng đặt —
10 百分点 bǎifēndiǎn bách phân điểm điểm phần trăm —
11 百货 bǎihuò bách hóa cửa hàng bách hóa —
12 摆脱 bǎituō bãi thoát thoát ra, thoát khỏi 6
13 败 bài bại thất bại —
14 拜访 bàifǎng bái phỏng thăm hỏi, đến thăm 6
15 拜年 bàinián bái niên chúc tết 6
16 版 bǎn bản bản —
17 版本 bǎnběn bản bản bản, ấn bản 6
18 伴随 bànsuí bạn tùy đi cùng, theo sau 6
19 扮演 bànyǎn bạn diễn đóng vai 6
20 榜样 bǎngyàng bảng dạng gương mẫu, tấm gương 6
21 棒球 bàngqiú bổng cầu bóng chày —
22 保管 bǎoguǎn bảo quản giữ gìn, bảo quản 6
23 保健 bǎojiàn bảo kiện bảo vệ sức khỏe —
24 保暖 bǎonuǎn bảo noãn giữ ấm —
25 保修 bǎoxiū bảo tu bảo hành —
26 保障 bǎozhàng bảo chướng bảo đảm 6
27 爆 bào bạo nổ hoặc bùng nổ —
28 爆发 bàofā bạo phát bùng nổ 6
29 报刊 bàokān báo san báo chí —
30 暴力 bàolì bạo lực bạo lực 6
31 暴露 bàolù bạo lộ phơi bày 6
32 报社 bàoshè báo xã báo 5
33 爆炸 bàozhà bạo tạc vụ nổ 6
34 悲观 bēiguān bi quan bi quan 5
35 悲剧 bēijù bi kịch bi kịch —
36 悲伤 bēishāng bi thương buồn —
37 北极 běijí bắc cực Bắc Cực 6
38 北美洲 Běiměizhōu bắc mỹ châu Bắc Mỹ —
39 被动 bèidòng bị động bị động 6
40 被迫 bèipò bị bách bị ép buộc —
41 背心 bèixīn bối tâm áo vest —
42 备用 bèiyòng bị dụng dự phòng —
43 倍增 bèizēng bội tăng tăng gấp bội —
44 奔跑 bēnpǎo bôn bào chạy —
45 本能 běnnéng bản năng bản năng 6
46 本身 běnshēn bản thân bản thân 6
47 本土 běntǔ bản thổ bản địa —
48 逼 bī bức biến thể của 逼[bi1] —
49 比方 bǐfang tỉ phương ví dụ 6
50 比重 bǐzhòng tỷ trọng tỷ trọng 6
51 闭 bì bế đóng —
52 避 bì tị tránh —
53 必修 bìxiū tất tu bắt buộc —
54 编 biān biên biên soạn —
55 编辑 biānjí biên tập biên tập 5
56 编写 biānxiě biên tả viết —
57 遍地 biàndì biến địa khắp nơi —
58 便捷 biànjié tiện tiệp tiện lợi —
59 变质 biànzhì biến chất biến chất 6
60 兵 bīng binh binh sĩ —
61 病毒 bìngdú bệnh độc vi rút 5
62 播 bō bá phát sóng —
63 播种 bōzhǒng bá chủng gieo 6
64 博览会 bólǎnhuì bác lãm hội hội chợ 6
65 薄弱 bóruò bạc nhược yếu ớt 6
66 脖子 bózi bột tí cổ 5
67 不耐烦 bú nàifán bất nại phiền nóng nảy 5
68 不顾 búgù bất cố bất chấp 6
69 不料 búliào bất liệu không ngờ 6
70 不适 búshì bất thích không thoải mái —
71 不至于 búzhìyú bất chí vu không đến nỗi —
72 补 bǔ bổ bổ sung —
73 捕 bǔ bộ bắt —
74 补偿 bǔcháng bổ thường đền bù 6
75 补课 bǔkè bổ khóa học bù —
76 补贴 bǔtiē bổ thiếp trợ cấp 6
77 补习 bǔxí bổ tập học thêm —
78 布 bù bố vải 5
79 不安 bù’ān bất an bất an 5
80 不曾 bùcéng bất tằng chưa từng —
81 不成 bùchéng bất thành không được —
82 不得 bùdé bất đắc không được —
83 部队 bùduì bộ đội bộ đội —
84 不禁 bùjīn bất cấm không kìm được 6
85 不时 bùshí bất thời thỉnh thoảng 6
86 部位 bùwèi bộ vị bộ phận 6
87 不许 bùxǔ bất hứa cấm —
88 不宜 bùyí bất nghi không nên —
89 不已 bùyǐ bất dĩ không ngừng —
90 布置 bùzhì bố trí bố trí 6
91 不止 bùzhǐ bất chỉ không chỉ 6
92 步骤 bùzhòu bộ sậu bước 5
93 猜测 cāicè sai trắc đoán —
94 财产 cáichǎn tài sản tài sản 5
95 财富 cáifù tài phú của cải 6
96 才华 cáihuá tài hoa tài năng —
97 才能 cáinéng tài năng tài năng —
98 财务 cáiwù tài vụ tài chính 6
99 财物 cáiwù tài vật của cải —
100 材质 cáizhì tài chất chất liệu —
101 踩 cǎi thải giẫm 5
102 采购 cǎigòu thái cấu mua sắm 6
103 彩虹 cǎihóng thái hồng cầu vồng 5
104 采集 cǎijí thái tập thu thập 6
105 采纳 cǎinà thái nạp tiếp nhận 6
106 彩票 cǎipiào thái phiếu vé số 6
107 参展 cānzhǎn tham triển tham gia triển lãm —
108 残疾 cánjí tàn tật khuyết tật 6
109 仓库 cāngkù thương khố kho 6
110 草原 cǎoyuán thảo nguyên thảo nguyên —
111 侧 cè trắc bên —
112 策划 cèhuà sách hoạch hoạch định 6
113 测量 cèliáng trắc lượng đo lường 6
114 策略 cèlüè sách lược chiến lược 6
115 层次 céngcì tầng thứ tầng lớp 6
116 层面 céngmiàn tầng diện tầng diện —
117 叉 chā xoa cái nĩa —
118 差异 chāyì sai dị khác biệt —
119 插座 chāzuò sáp tọa ổ cắm 6
120 查询 cháxún tra tuần tra cứu —
121 拆除 chāichú sách trừ phá dỡ —
122 产出 chǎnchū sản xuất sản xuất —
123 产地 chǎndì sản địa nơi sản xuất —
124 肠 cháng trường ruột —
125 长短 chángduǎn trường đoản chiều dài —
126 常规 chángguī thường quy thông thường —
127 常年 chángnián thường niên quanh năm —
128 长寿 chángshòu trường thọ trường thọ —
129 常温 chángwēn thường ôn nhiệt độ phòng —
130 场次 chǎngcì trường thứ số lượt —
131 场地 chǎngdì trường địa địa điểm —
132 场馆 chǎngguǎn trường quán nhà thi đấu —
133 场合 chǎnghé trường hợp dịp 6
134 厂家 chǎngjiā xưởng gia nhà sản xuất —
135 场景 chǎngjǐng trường cảnh cảnh —
136 场面 chǎngmiàn trường diện cảnh 6
137 厂商 chǎngshāng xưởng thương nhà sản xuất —
138 畅通 chàngtōng sướng thông thông suốt 6
139 畅销 chàngxiāo sướng tiêu bán chạy 6
140 抄 chāo sao chép 5
141 超越 chāoyuè siêu việt vượt qua 6
142 朝代 cháodài triều đại triều đại 6
143 潮流 cháoliú triều lưu xu hướng 6
144 潮湿 cháoshī triều thấp ẩm ướt 5
145 嘲笑 cháoxiào trào tiếu cười nhạo 6
146 炒股 chǎogǔ sao cổ đầu cơ chứng khoán —
147 吵架 chǎojià sao giá cãi nhau 5
148 撤回 chèhuí triệt hồi rút lui —
149 撤销 chèxiāo triệt tiêu hủy bỏ 6
150 沉重 chénzhòng trầm trọng nặng 6
151 趁 chèn sấn nhân dịp 5
152 撑 chēng sanh chống đỡ —
153 称号 chēnghào xưng hiệu danh hiệu 6
154 称呼 chēnghu xưng hô gọi 5
155 称作 chēngzuò xưng tác được gọi là —
156 成 chéng thành phần mười —
157 乘2 chéng thừa cưỡi 6
158 盛 chéng thịnh đổ đầy 6
159 承办 chéngbàn thừa biện đảm nhận 6
160 惩罚 chéngfá trừng phạt trừng phạt 6
161 成交 chéngjiāo thành giao ký kết 6
162 承诺 chéngnuò thừa nặc hứa 6
163 成千上万 chéngqiān-shàngwàn thành thiên thượng vạn nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể —
164 呈现 chéngxiàn trình hiện hiển thị 6
165 成效 chéngxiào thành hiệu hiệu quả 6
166 诚信 chéngxìn thành tín trung thực —
167 成语 chéngyǔ thành ngữ thành ngữ 5
168 城镇 chéngzhèn thành trấn thị trấn —
169 持久 chíjiǔ trì cửu bền vững 6
170 持有 chíyǒu trì hữu nắm giữ —
171 尺 chǐ xích thước —
172 尺寸 chǐcùn xích thốn kích thước —
173 冲动 chōngdòng xung động xúc động 6
174 冲击 chōngjī xung kích tấn công 6
175 充实 chōngshí sung thực làm phong phú 6
176 冲突 chōngtū xung đột xung đột 6
177 崇拜 chóngbài sùng bái tôn thờ 6
178 重建 chóngjiàn trùng kiến xây dựng lại —
179 冲 chòng xung đấm 5
180 抽奖 chōujiǎng trừu tưởng rút thưởng —
181 抽象 chōuxiàng trừu tượng trừu tượng 5
182 愁 chóu sầu lo lắng —
183 筹备 chóubèi trù bị chuẩn bị 6
184 初步 chūbù sơ bộ sơ bộ 6
185 出场 chūchǎng xuất trường ra mắt —
186 初等 chūděng sơ đẳng sơ cấp —
187 出境 chūjìng xuất cảnh ra nước ngoài —
188 出力 chūlì xuất lực nỗ lực —
189 出名 chūmíng xuất danh nổi tiếng —
190 出入 chūrù xuất nhập sai lệch —
191 出示 chūshì xuất thị trình bày 5
192 出游 chūyóu xuất du đi du lịch —
193 出于 chūyú xuất vu do —
194 除 chú trừ trừ 6
195 除非 chúfēi trừ phi trừ phi 5
196 储存 chǔcún trữ tồn lưu trữ 6
197 处罚 chǔfá xử phạt trừng phạt —
198 储蓄 chǔxù trữ súc tiết kiệm 6
199 处处 chùchù xử xử khắp nơi —
200 穿过 chuānguò xuyên quá đi qua —
201 传承 chuánchéng truyền thừa kế thừa —
202 传达 chuándá truyền đạt truyền đạt 6
203 传染 chuánrǎn truyền nhiễm lây lan 5
204 传染病 chuánrǎnbìng truyền nhiễm bệnh bệnh truyền nhiễm —
205 传授 chuánshòu truyền thụ truyền dạy 6
206 传输 chuánshū truyền thâu truyền tải —
207 传真 chuánzhēn truyền chân fax 4
208 船只 chuánzhī thuyền chỉ tàu thuyền —
209 串 chuàn xuyến chuỗi 6
210 窗口 chuāngkǒu song khẩu cửa sổ —
211 闯 chuǎng sấm xông 5
212 创办 chuàngbàn sáng biện thành lập —
213 创建 chuàngjiàn sáng kiến tạo dựng —
214 创立 chuànglì sáng lập sáng lập 6
215 创意 chuàngyì sáng ý sáng tạo —
216 垂直 chuízhí thùy trực thẳng đứng 6
217 纯 chún thuần tinh khiết —
218 瓷器 cíqì từ khí đồ sứ —
219 此刻 cǐkè thử khắc lúc này —
220 刺 cì thích gai 6
221 次数 cìshù thứ số số lần —
222 匆匆 cōngcōng thông thông vội vàng —
223 匆忙 cōngmáng thông mang vội vàng 5
224 从未 cóngwèi tòng vị chưa bao giờ —
225 从业 cóngyè tòng nghiệp làm nghề —
226 醋 cù thố giấm 5
227 脆 cuì thúy giòn —
228 脆弱 cuìruò thúy nhược mong manh 6
229 村庄 cūnzhuāng thôn trang làng —
230 存储 cúnchǔ tồn trữ lưu trữ —
231 寸 cùn thốn tấc —
232 挫折 cuòzhé tỏa chiết trắc trở 6
233 搭 dā đáp ghép 6
234 搭配 dāpèi đáp phối phối hợp 6
235 答复 dáfù đáp phục trả lời 6
236 打交道 dǎ jiāodao đả giao đạo giao tiếp 5
237 打动 dǎdòng đả động xúc động —
238 打击 dǎjī đả kích tấn công 6
239 打架 dǎjià đả giá đánh nhau 6
240 打卡 dǎkǎ đả tạp chấm công —
241 打雷 dǎléi đả lôi sấm —
242 打造 dǎzào đả tạo xây dựng —
243 打仗 dǎzhàng đả trượng chiến đấu 6
244 大臣 dàchén đại thần đại thần 6
245 大吃一惊 dàchī-yìjīng đại khật nhất kinh rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc —
246 大地 dàdì đại địa mặt đất —
247 大都 dàdū đại đô phần lớn —
248 大方 dàfang đại phương rộng rãi 5
249 大幅 dàfú đại bức tăng mạnh —
250 大伙儿 dàhuǒr đại hỏa nhi mọi người 6
251 大使 dàshǐ đại sứ đại sứ —
252 大师 dàshī đại sư bậc thầy —
253 大洋洲 Dàyángzhōu đại dương châu Châu Đại Dương —
254 大致 dàzhì đại trí khoảng 6
255 呆 dāi ngốc ngốc 5
256 待 dài đãi ở lại —
257 代价 dàijià đại giá chi phí 6
258 贷款 dàikuǎn đới khoản cho vay 5
259 代理 dàilǐ đại lý đại lý 6
260 带领 dàilǐng đới lĩnh dẫn dắt 6
261 单纯 dānchún đơn thuần đơn giản 5
262 单调 dāndiào đơn điệu đơn điệu 5
263 耽误 dānwu đam ngộ trì hoãn 5
264 担忧 dānyōu đảm ưu lo lắng —
265 蛋白质 dànbáizhì đản bạch chất chất đạm 6
266 诞生 dànshēng đản sinh ra đời 6
267 当场 dāngchǎng đương trường ngay tại chỗ 6
268 当初 dāngchū đương sơ lúc đầu 6
269 当代 dāngdài đương đại đương đại 6
270 当今 dāngjīn đương kim hiện nay —
271 当面 dāngmiàn đương diện trực tiếp 6
272 当下 dāngxià đương hạ ngay lúc này —
273 当选 dāngxuǎn đương tuyển đắc cử 6
274 档案 dàng’àn đáng án hồ sơ 6
275 当天 dàngtiān đương thiên ngày hôm đó —
276 岛 dǎo đảo đảo —
277 倒闭 dǎobì đảo bế phá sản 6
278 倒车 dǎochē đảo xa lùi xe —
279 导师 dǎoshī đạo sư người hướng dẫn —
280 道德 dàodé đạo đức đạo đức 5
281 倒是 dàoshì đảo thị nhưng mà —
282 得了 déle đắc liễu xong —
283 得以 déyǐ đắc dĩ có thể —
284 得知 dézhī đắc tri biết được —
285 灯笼 dēnglong đăng lung đèn lồng 6
286 等级 děngjí đẳng cấp cấp bậc 6
287 滴 dī tích giọt 5
288 低碳 dītàn đê thán carbon thấp —
289 抵达 dǐdá để đạt đến 6
290 抵抗 dǐkàng để kháng kháng cự 6
291 地道 dìdao địa đạo đường hầm 5
292 地方 dìfāng địa phương nơi, chỗ, địa phương 3
293 地形 dìxíng địa hình địa hình —
294 地域 dìyù địa vực khu vực —
295 地质 dìzhì địa chất địa chất 6
296 点击 diǎnjī điểm kích click —
297 典礼 diǎnlǐ điển lễ lễ nghi 6
298 点燃 diǎnrán điểm nhiên châm lửa —
299 典型 diǎnxíng điển hình điển hình 6
300 电饭锅 diànfànguō điện phạn oa nồi cơm điện —
301 电力 diànlì điện lực điện lực —
302 店铺 diànpù điếm phố cửa hàng —
303 电源 diànyuán điện nguyên nguồn điện 6
304 吊 diào điếu treo 6
305 调动 diàodòng điều động điều động 6
306 钓鱼 diàoyú điếu ngư câu cá —
307 跌 diē điệt ngã 6
308 顶 dǐng đỉnh đỉnh 5
309 订单 dìngdān đính đơn đơn hàng —
310 订婚 dìnghūn đính hôn đính hôn —
311 定价 dìngjià định giá định giá —
312 定时 dìngshí định thời định thời —
313 定位 dìngwèi định vị định vị —
314 定义 dìngyì định nghĩa định nghĩa 6
315 定制 dìngzhì định chế tùy chỉnh —
316 栋 dòng đống tòa 6
317 动机 dòngjī động cơ động cơ 6
318 动力 dònglì động lực động lực 6
319 动漫 dòngmàn động mạn hoạt hình —
320 动态 dòngtài động thái động 6
321 动听 dòngtīng động thính hay nghe —
322 逗 dòu đậu hài hước 5
323 斗争 dòuzhēng đấu tranh đấu tranh 6
324 都市 dūshì đô thị đô thị —
325 毒 dú độc chất độc —
326 渡 dù độ qua sông —
327 端 duān đoan đoạn 6
328 短缺 duǎnquē đoản khuyết thiếu hụt —
329 对称 duìchèn đối xứng đối xứng 6
330 对接 duìjiē đối tiếp kết nối —
331 对抗 duìkàng đối kháng đối kháng 6
332 对立 duìlì đối lập đối lập 6
333 对应 duìyìng đối ứng tương ứng 6
334 蹲 dūn tồn ngồi xổm 5
335 顿时 dùnshí đốn thời lập tức 6
336 多才多艺 duōcái-duōyì đa tài đa nghệ đa tài đa nghệ —
337 多亏 duōkuī đa khuy nhờ 5
338 多媒体 duōméitǐ đa môi thể đa phương tiện —
339 多余 duōyú đa dư thừa 5
340 多元 duōyuán đa nguyên đa nguyên —
341 夺 duó đoạt cướp —
342 夺取 duóqǔ đoạt thủ chiếm đoạt —
343 躲避 duǒbì đóa tị tránh né —
344 恶心 ěxin ác tâm buồn nôn 6
345 恶劣 èliè ác liệt xấu xa 5
346 儿科 érkē nhi khoa nhi khoa —
347 耳环 ěrhuán nhĩ hoàn hoa tai 5
348 二氧化碳 èryǎnghuàtàn nhị dưỡng hóa thán cacbon đioxit 6
349 发病 fābìng phát bệnh phát bệnh —
350 发愁 fāchóu phát sầu lo lắng 5
351 发电 fādiàn phát điện phát điện —
352 发动 fādòng phát động phát động 6
353 发放 fāfàng phát phóng phát hành —
354 发光 fāguāng phát quang phát sáng —
355 发票 fāpiào phát phiếu hóa đơn 5
356 发行 fāxíng phát hành phát hành 6
357 发炎 fāyán phát viêm viêm 6
358 发育 fāyù phát dục phát triển 6
359 法定 fǎdìng pháp định pháp định —
360 法官 fǎguān pháp quan thẩm phán —
361 法规 fǎguī pháp quy quy định —
362 番 fān phiên lần 6
363 繁忙 fánmáng phồn mang bận rộn 6
364 凡是 fánshì phàm thị tất cả 6
365 繁殖 fánzhí phồn thực sinh sản 6
366 反馈 fǎnkuì phản quỹ phản hồi 6
367 反思 fǎnsī phản tư suy ngẫm 6
368 犯 fàn phạm phạm tội —
369 方方面面 fāngfāngmiànmiàn phương phương diện diện mọi phương diện —
370 方位 fāngwèi phương vị phương vị 6
371 方言 fāngyán phương ngôn tiếng địa phương 6
372 妨碍 fáng’ài phương ngại cản trở 5
373 房价 fángjià phòng giá giá nhà —
374 防治 fángzhì phòng trị phòng trị 6
375 访谈 fǎngtán phỏng đàm phỏng vấn —
376 放大 fàngdà phóng đại phóng đại 6
377 放飞 fàngfēi phóng phi thả bay —
378 飞速 fēisù phi tốc nhanh như chớp —
379 肥 féi phì béo —
380 肥胖 féipàng phì bạng béo phì —
381 肥沃 féiwò phì ốc màu mỡ 6
382 肺 fèi phế phổi 6
383 肺炎 fèiyán phế viêm viêm phổi —
384 分工 fēngōng phân công phân công —
385 分级 fēnjí phân cấp phân cấp —
386 分期 fēnqī phân kỳ trả góp —
387 分散 fēnsàn phân tán phân tán 6
388 氛围 fēnwéi phân vi không khí —
389 粉 fěn phấn bột, màu hồng —
390 愤怒 fènnù phẫn nộ giận dữ 6
391 封闭 fēngbì phong bế đóng kín 6
392 风光 fēngguāng phong quang phong cảnh 6
393 风力 fēnglì phong lực sức gió —
394 丰收 fēngshōu phong thu thu hoạch 6
395 风雨 fēngyǔ phong vũ gió mưa —
396 奉献 fèngxiàn phụng hiến cống hiến 6
397 夫人 fūrén phu nhân phu nhân 6
398 服 fú phục quần áo —
399 浮 fú phù nổi —
400 服从 fúcóng phục tòng tuân theo 6
401 幅度 fúdù bức độ biên độ 6
402 符号 fúhào phù hiệu ký hiệu 6
403 福利 fúlì phúc lợi phúc lợi 6
404 服用 fúyòng phục dụng uống thuốc —
405 辅导 fǔdǎo phụ đạo kèm cặp 5
406 辅助 fǔzhù phụ trợ hỗ trợ 6
407 副2 fù phó phó —
408 覆盖 fùgài phúc cái che phủ 6
409 附件 fùjiàn phụ kiện file đính kèm 6
410 负面 fùmiàn phụ diện tiêu cực —
411 富裕 fùyù phú dụ giàu có 6
412 赋予 fùyǔ phú dư trao cho 6
413 该2 gāi cai nên —
414 改编 gǎibiān cải biên cải biên —
415 改造 gǎizào cải tạo cải tạo —
416 概率 gàilǜ khái suất xác suất —
417 肝 gān can gan —
418 干脆 gāncuì can thúy dứt khoát 5
419 尴尬 gāngà giam giới lúng túng 6
420 干旱 gānhàn can hạn hạn hán 6
421 干扰 gānrǎo can nhiễu gây nhiễu 6
422 干燥 gānzào can táo khô 5
423 感激 gǎnjī cảm kích biết ơn 5
424 赶忙 gǎnmáng cản mang vội vàng —
425 感染 gǎnrǎn cảm nhiễm nhiễm trùng 6
426 感想 gǎnxiǎng cảm tưởng cảm giác 5
427 钢笔 gāngbǐ cương bút bút máy —
428 港口 gǎngkǒu cảng khẩu cảng 6
429 岗位 gǎngwèi cương vị vị trí 6
430 高层 gāocéng cao tầng cấp cao —
431 高超 gāochāo cao siêu cao siêu 6
432 高等 gāoděng cao đẳng cao đẳng —
433 高端 gāoduān cao đoan cao cấp —
434 高峰 gāofēng cao phong đỉnh cao 6
435 高尚 gāoshàng cao thượng cao thượng 6
436 高手 gāoshǒu cao thủ cao thủ —
437 高新技术 gāoxīn-jìshù cao tân kĩ thuật công nghệ cao —
438 高原 gāoyuán cao nguyên cao nguyên —
439 稿件 gǎojiàn cảo kiện bản thảo 6
440 稿子 gǎozi cảo tí bản thảo —
441 割 gē cát cắt 6
442 歌唱 gēchàng ca xướng hát —
443 隔壁 gébì cách bích nhà bên cạnh 5
444 革命 gémìng cách mạng cách mạng 6
445 个体 gètǐ cá thể cá thể 6
446 给予 jǐyǔ cấp dư cho 6
447 跟前 gēnqián cân tiền trước mặt 6
448 跟随 gēnsuí cân tùy theo sau 6
449 跟踪 gēnzōng cân tung bám sát 6
450 公 gōng công công —
451 宫 gōng cung cung —
452 公安 gōng’ān công an công an —
453 工地 gōngdì công địa công trường —
454 工夫 gōngfu công phu công phu —
455 公告 gōnggào công cáo thông báo 6
456 供给 gōngjǐ cung cấp cung cấp 6
457 攻击 gōngjī công kích tấn công 6
458 公开 gōngkāi công khai công khai 5
459 公民 gōngmín công dân công dân 6
460 公认 gōngrèn công nhận được công nhận 6
461 功效 gōngxiào công hiệu công hiệu 6
462 工序 gōngxù công tự quy trình —
463 公益 gōngyì công ích công ích —
464 供应 gōngyìng cung ứng cung cấp —
465 公元 gōngyuán công nguyên công nguyên 5
466 公正 gōngzhèng công chính công bằng 6
467 公众 gōngzhòng công chúng công chúng —
468 公主 gōngzhǔ công chủ công chúa 5
469 巩固 gǒnggù củng cố củng cố 6
470 共计 gòngjì cộng kế tổng cộng 6
471 沟 gōu câu mương —
472 构造 gòuzào cấu tạo cấu tạo —
473 孤独 gūdú cô độc cô đơn 6
474 姑姑 gūgu cô cô cô ruột 5
475 古典 gǔdiǎn cổ điển cổ điển 5
476 古迹 gǔjì cổ tích di tích —
477 股票 gǔpiào cổ phiếu cổ phiếu 5
478 古人 gǔrén cổ nhân người cổ —
479 股市 gǔshì cổ thị thị trường chứng khoán —
480 骨头 gǔtou cốt đầu xương 5
481 鼓舞 gǔwǔ cổ vũ cổ vũ 5
482 顾 gù cố chăm sóc —
483 固体 gùtǐ cố thể chất rắn 6
484 顾问 gùwèn cố vấn cố vấn 6
485 故障 gùzhàng cố chướng sự cố 6
486 拐 guǎi quải rẽ (một góc, v.v.) —
487 拐弯 guǎiwān quải loan quẹo 5
488 官 guān quan quan 5
489 关爱 guān’ài quan ái quan tâm —
490 官方 guānfāng quan phương chính thức 6
491 观光 guānguāng quan quang tham quan 6
492 关怀 guānhuái quan hoài quan tâm 6
493 关联 guānlián quan liên liên quan —
494 观赏 guānshǎng quan thưởng ngắm nhìn —
495 官员 guānyuán quan viên quan chức —
496 管道 guǎndào quản đạo đường ống —
497 罐 guàn quán bình 6
498 广阔 guǎngkuò quảng khoát rộng lớn 6
499 归 guī quy trở về —
500 规范 guīfàn quy phạm tiêu chuẩn 6
501 规划 guīhuà quy hoạch kế hoạch 6
502 归还 guīhuán quy hoàn trả lại 6
503 规矩 guīju quy củ quy củ 5
504 轨道 guǐdào quỹ đạo đường ray 6
505 跪 guì quỵ quỳ 6
506 贵重 guìzhòng quý trọng quý giá —
507 棍 gùn côn gậy —
508 国宝 guóbǎo quốc bảo bảo vật quốc gia —
509 国产 guóchǎn quốc sản sản xuất trong nước —
510 国歌 guógē quốc ca quốc ca —
511 国旗 guóqí quốc kỳ quốc kỳ —
512 国情 guóqíng quốc tình tình hình đất nước —
513 国王 guówáng quốc vương quốc vương 5
514 过渡 guòdù quá độ chuyển tiếp 6
515 过后 guòhòu quá hậu sau đó —
516 过时 guòshí quá thời lỗi thời —
517 海内外 hǎi nèiwài hải nội ngoại trong nước và ngoài nước —
518 海岸 hǎi’àn hải ngạn bờ biển —
519 海拔 hǎibá hải bạt độ cao 6
520 海面 hǎimiàn hải diện mặt biển —
521 海域 hǎiyù hải vực vùng biển —
522 害 hài hại gây hại —
523 寒冬 hándōng hàn đông mùa đông lạnh —
524 含义 hányì hàm nghĩa ý nghĩa 6
525 罕见 hǎnjiàn hãn kiến hiếm gặp 6
526 旱灾 hànzāi hạn tai hạn hán —
527 航空 hángkōng hàng không hàng không 6
528 毫不 háo bù hào bất không chút nào —
529 毫无 háo wú hào vô không có gì 6
530 毫米 háomǐ hào mễ milimét 6
531 毫升 háoshēng hào thăng mililit —
532 好不 hǎobù hảo bất rất —
533 好感 hǎogǎn hảo cảm cảm tình tốt —
534 好容易 hǎoróngyì hảo dung dịch không dễ dàng —
535 好客 hàokè hảo khách hảo khách 5
536 好学 hàoxué hảo học ham học —
537 号召 hàozhào hiệu triệu kêu gọi 6
538 合并 hébìng hợp tịnh sáp nhập 6
539 合成 héchéng hợp thành tổng hợp 6
540 和平 hépíng hòa bình hòa bình 5
541 和谐 héxié hòa hài hài hòa 6
542 核心 héxīn hạch tâm trọng tâm 5
543 嘿 hēi hắc này 6
544 黑暗 hēi’àn hắc ám tối tăm —
545 痕迹 hénjì ngân tích dấu vết 6
546 狠 hěn ngận khốc liệt —
547 恨 hèn hận hận 5
548 横 héng hoành ngang ngược 6
549 衡量 héngliáng hành lượng đo lường —
550 宏大 hóngdà hoành đại vĩ đại —
551 洪水 hóngshuǐ hồng thủy lũ lụt 6
552 后代 hòudài hậu đại con cháu 6
553 后期 hòuqī hậu kỳ giai đoạn sau —
554 后人 hòurén hậu nhân hậu duệ —
555 后退 hòutuì hậu thoái lui —
556 后者 hòuzhě hậu giả người sau —
557 忽略 hūlüè hốt lược bỏ qua 6
558 壶 hú hồ ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai 5
559 胡子 húzi hồ tí râu —
560 户 hù hộ một hộ gia đình —
561 互助 hùzhù hỗ trợ tương trợ —
562 花朵 huāduǒ hoa đóa bông hoa —
563 花生 huāshēng hoa sinh đậu phộng 5
564 滑冰 huábīng hoạt băng trượt băng —
565 滑行 huáxíng hoạt hàng lướt —
566 滑雪 huáxuě hoạt tuyết trượt tuyết —
567 划 huà hoạch chèo 5
568 划分 huàfēn hoạch phân phân chia 6
569 化石 huàshí hóa thạch hóa thạch 6
570 话筒 huàtǒng thoại đồng micro 6
571 化妆 huàzhuāng hóa trang trang điểm 6
572 怀 huái hoài ngực —
573 怀念 huáiniàn hoài niệm nhớ nhung 5
574 怀孕 huáiyùn hoài dựng có thai 5
575 欢乐 huānlè hoan lạc vui vẻ 6
576 环 huán hoàn vòng —
577 还原 huányuán hoàn nguyên khôi phục 6
578 患 huàn hoạn mắc bệnh —
579 幻想 huànxiǎng huyễn tưởng ảo tưởng 5
580 患者 huànzhě hoạn giả bệnh nhân 6
581 黄 huáng hoàng màu vàng —
582 皇帝 huángdì hoàng đế hoàng đế 6
583 灰尘 huīchén hôi trần bụi 5
584 灰心 huīxīn hôi tâm nản lòng 5
585 回报 huíbào hồi báo đáp lại 6
586 回顾 huígù hồi cố nhìn lại 6
587 回头 huítóu hồi đầu quay đầu —
588 汇 huì hối chuyển tiền —
589 汇报 huìbào hối báo báo cáo 6
590 绘画 huìhuà hội họa vẽ; hội họa —
591 会见 huìjiàn hội kiến gặp —
592 汇款 huìkuǎn hối khoản chuyển tiền —
593 婚姻 hūnyīn hôn nhân hôn nhân 5
594 混 hùn hỗn trộn —
595 混合 hùnhé hỗn hợp hỗn hợp 6
596 混乱 hùnluàn hỗn loạn hỗn loạn 6
597 活力 huólì hoạt lực năng lượng 6
598 活跃 huóyuè hoạt dược năng động 5
599 火柴 huǒchái hỏa sài que diêm 5
600 火灾 huǒzāi hỏa tai hỏa hoạn —
601 货币 huòbì hóa tệ tiền tệ 6
602 货车 huòchē hóa xa xe tải —
603 击败 jībài kích bại đánh bại —
604 基地 jīdì cơ địa căn cứ 6
605 机动车 jīdòngchē cơ động xa xe máy —
606 饥饿 jī’è cơ ngạ đói 6
607 激发 jīfā kích phát kích thích 6
608 基金 jījīn cơ kim quỹ 6
609 激励 jīlì kích lệ khích lệ 6
610 激情 jīqíng kích tình nhiệt huyết 6
611 机械 jīxiè cơ giới cơ khí 6
612 基因 jīyīn cơ nhân gen 6
613 机遇 jīyù cơ ngộ cơ hội 6
614 机制 jīzhì cơ chế cơ chế —
615 即便 jíbiàn tức tiện cho dù 6
616 极端 jíduān cực đoan cực đoan 6
617 急救 jíjiù cấp cứu cấp cứu —
618 急切 jíqiè cấp thiết nóng vội 6
619 集团 jítuán tập đoàn tập đoàn 6
620 极为 jíwéi cực vi vô cùng —
621 吉祥 jíxiáng cát tường may mắn 6
622 继承 jìchéng kế thừa thừa kế 6
623 季军 jìjūn quý quân hạng ba 6
624 纪律 jìlǜ kỷ luật kỷ luật 5
625 寂寞 jìmò tịch mịch cô đơn 5
626 技巧 jìqiǎo kỹ xảo kỹ năng 6
627 技艺 jìyì kỹ nghệ kỹ năng —
628 夹 jiā giáp kẹp —
629 加倍 jiābèi gia bội gấp đôi —
630 家常 jiācháng gia thường đời thường 6
631 家家户户 jiājiāhùhù gia gia hộ hộ khắp mọi nhà —
632 加剧 jiājù gia kịch làm trầm trọng thêm 6
633 家居 jiājū gia cư đồ dùng trong nhà —
634 家属 jiāshǔ gia thuộc người thân 6
635 加以 jiāyǐ gia dĩ thêm vào —
636 家园 jiāyuán gia viên quê hương —
637 加重 jiāzhòng gia trọng làm nặng thêm —
638 假设 jiǎshè giả thiết giả định 5
639 嫁 jià giá lấy chồng 5
640 尖 jiān tiêm nhọn —
641 肩膀 jiānbǎng kiên bàng vai 5
642 监测 jiāncè giám trắc giám sát —
643 坚定 jiāndìng kiên định kiên định 6
644 监督 jiāndū giám đốc giám sát 6
645 坚固 jiāngù kiên cố bền vững 6
646 坚决 jiānjué kiên quyết kiên quyết 5
647 艰难 jiānnán gian nan khó khăn 6
648 艰辛 jiānxīn gian tân gian lao —
649 坚硬 jiānyìng kiên ngạnh cứng 6
650 兼职 jiānzhí kiêm chức làm thêm 5
651 检测 jiǎncè kiểm trắc kiểm tra —
652 简化 jiǎnhuà giản hóa đơn giản hóa 6
653 简介 jiǎnjiè giản giới giới thiệu —
654 减弱 jiǎnruò giảm nhược suy yếu —
655 减压 jiǎnyā giảm áp giảm áp —
656 检验 jiǎnyàn kiểm nghiệm kiểm nghiệm 6
657 剑 jiàn kiếm kiếm 6
658 箭 jiàn tiễn mũi tên —
659 鉴定 jiàndìng giám định thẩm định 6
660 间隔 jiàngé gian cách khoảng cách 6
661 间接 jiànjiē gián tiếp gián tiếp 6
662 健全 jiànquán kiện toàn lành mạnh 6
663 建筑物 jiànzhùwù kiến trúc vật công trình —
664 将军 jiāngjūn tướng quân tướng quân 6
665 讲解 jiǎngjiě giảng giải giảng giải —
666 奖牌 jiǎngpái tưởng bài huy chương —
667 奖品 jiǎngpǐn tưởng phẩm giải thưởng —
668 酱 jiàng tương tương —
669 酱油 jiàngyóu tương du nước tương 5
670 胶带 jiāodài giao đới băng keo —
671 焦点 jiāodiǎn tiêu điểm điểm nhấn 6
672 交际 jiāojì giao tế giao tiếp 5
673 焦虑 jiāolǜ tiêu lự lo âu —
674 胶水 jiāoshuǐ giao thủy keo 5
675 交谈 jiāotán giao đàm trò chuyện —
676 郊外 jiāowài giao ngoại ngoại thành —
677 角落 jiǎoluò giác lạc góc 6
678 脚印 jiǎoyìn cước ấn dấu chân —
679 较为 jiàowéi giác vi tương đối —
680 教训 jiàoxùn giáo huấn bài học 5
681 结 jiē kết buộc —
682 结果 jiēguǒ kết quả kết quả 4
683 接连 jiēlián tiếp liên liên tiếp 6
684 结实 jiēshi kết thực chắc chắn 5
685 街头 jiētóu nhai đầu đường phố —
686 杰出 jiéchū kiệt xuất xuất sắc 6
687 节能 jiénéng tiết năng tiết kiệm năng lượng —
688 结尾 jiéwěi kết vĩ kết thúc —
689 截至 jiézhì tiệt chí tính đến 6
690 截止 jiézhǐ tiệt chỉ hạn chót 6
691 节奏 jiézòu tiết tấu nhịp điệu 6
692 解 jiě giải giải —
693 解答 jiědá giải đáp giải đáp —
694 解读 jiědú giải độc giải thích —
695 解放 jiěfàng giải phóng giải phóng 6
696 解说 jiěshuō giải thuyết giải thích —
697 借鉴 jièjiàn tá giám tham khảo 6
698 戒指 jièzhi giới chỉ nhẫn 5
699 借助 jièzhù tá trợ nhờ vào 6
700 金额 jīn’é kim ngạch số tiền —
701 金牌 jīnpái kim bài huy chương vàng —
702 金钱 jīnqián kim tiền tiền bạc —
703 金融 jīnróng kim dung tài chính 6
704 金属 jīnshǔ kim thuộc kim loại 5
705 金子 jīnzi kim tí vàng —
706 尽 jìn tận hết —
707 进而 jìn’ér tiến nhi sau đó 6
708 进度 jìndù tiến độ tiến độ —
709 进化 jìnhuà tiến hóa tiến hóa 6
710 近来 jìnlái cận lai gần đây 6
711 近视 jìnshì cận thị cận thị —
712 进展 jìnzhǎn tiến triển phát triển 6
713 精美 jīngměi tinh mỹ tinh xảo —
714 精确 jīngquè tinh xác chính xác 6
715 惊人 jīngrén kinh nhân kinh ngạc —
716 经商 jīngshāng kinh thương kinh doanh 5
717 精通 jīngtōng tinh thông thành thạo 6
718 精心 jīngxīn tinh tâm tỉ mỉ 6
719 惊讶 jīngyà kinh nhạ kinh ngạc 6
720 精致 jīngzhì tinh trí tinh tế 6
721 精准 jīngzhǔn tinh chuẩn chính xác —
722 井 jǐng tỉnh giếng 6
723 警告 jǐnggào cảnh cáo cảnh báo 6
724 景观 jǐngguān cảnh quan cảnh quan —
725 景象 jǐngxiàng cảnh tượng cảnh tượng —
726 颈椎 jǐngzhuī cảnh chuy đốt sống cổ 6
727 净 jìng tịnh sạch —
728 竞赛 jìngsài cạnh tái thi đấu 6
729 镜头 jìngtóu kính đầu ống kính 6
730 纠纷 jiūfēn cứu phân tranh chấp 6
731 纠正 jiūzhèng cứu chính chỉnh sửa 6
732 酒精 jiǔjīng tửu tinh cồn 6
733 酒水 jiǔshuǐ tửu thủy đồ uống —
734 就读 jiùdú tựu độc theo học —
735 舅舅 jiùjiu cữu cữu cậu (bác) 5
736 救命 jiùmìng cứu mạng cứu mạng —
737 就算 jiùsuàn tựu toán cho dù —
738 救援 jiùyuán cứu viện cứu viện —
739 救灾 jiùzāi cứu tai cứu tế —
740 救助 jiùzhù cứu trợ cứu trợ —
741 局1 jú cục trận —
742 局2 jú cục cơ quan —
743 菊花 júhuā cúc hoa hoa cúc —
744 局面 júmiàn cục diện cục diện 6
745 局限 júxiàn cục hạn hạn chế 6
746 举动 jǔdòng cử động cử động 6
747 剧本 jùběn kịch bản kịch bản 6
748 聚集 jùjí tụ tập tập hợp —
749 俱乐部 jùlèbù câu lạc bộ câu lạc bộ 5
750 剧烈 jùliè kịch liệt mãnh liệt 6
751 捐款 juānkuǎn quyên khoản đóng góp —
752 捐赠 juānzèng quyên tặng hiến tặng —
753 卷 juǎn quyển cuốn 6
754 卷 juàn quyển cuốn 6
755 决策 juécè quyết sách quyết định 6
756 绝望 juéwàng tuyệt vọng tuyệt vọng 6
757 军队 jūnduì quân đội quân đội 6
758 军人 jūnrén quân nhân quân nhân —
759 均匀 jūnyún quân quân đều đặn 5
760 卡片 kǎpiàn tạp phiến thẻ —
761 开创 kāichuàng khai sáng khởi tạo —
762 开关 kāiguān khai quan công tắc —
763 开启 kāiqǐ khai khải khởi động —
764 开设 kāishè khai thiết thành lập —
765 开头 kāitóu khai đầu bắt đầu —
766 砍 kǎn khảm chặt, đốn 5
767 看不起 kànbuqǐ khán bất khởi khinh thường 5
768 看待 kàndài khán đãi nhìn nhận 6
769 看得起 kàndeqǐ khán đắc khởi đánh giá cao —
770 看好 kànhǎo khán hảo tin tưởng —
771 看似 kànsì khán tự có vẻ —
772 看中 kànzhòng khán trung thích —
773 看重 kànzhòng khán trọng coi trọng —
774 康复 kāngfù khang phục hồi phục —
775 考察 kǎochá khảo sát khảo sát 6
776 考古 kǎogǔ khảo cổ khảo cổ 6
777 考核 kǎohé khảo hạch kiểm tra 6
778 考验 kǎoyàn khảo nghiệm thử thách 6
779 科 kē khoa ngành —
780 科幻 kēhuàn khoa huyễn khoa học viễn tưởng —
781 科目 kēmù khoa mục môn học 6
782 科普 kēpǔ khoa phổ phổ biến khoa học —
783 可口 kěkǒu khả khẩu ngon 6
784 可怜 kělián khả liên đáng thương 4
785 渴望 kěwàng khát vọng khao khát 6
786 可行 kěxíng khả hành khả thi 6
787 客车 kèchē khách xa xe khách —
788 课题 kètí khóa đề đề tài 6
789 肯 kěn khẳng sẵn lòng —
790 恐惧 kǒngjù khủng cụ sợ hãi 6
791 空地 kòngdì không địa đất trống —
792 空闲 kòngxián không nhàn rảnh rỗi 5
793 口感 kǒugǎn khẩu cảm hương vị —
794 口号 kǒuhào khẩu hiệu khẩu hiệu —
795 口腔 kǒuqiāng khẩu xoang khoang miệng 6
796 口头 kǒutóu khẩu đầu bằng miệng 6
797 扣 kòu khấu cài 6
798 枯燥 kūzào khô táo nhàm chán 6
799 酷 kù khốc ngầu —
800 夸 kuā khoa khen ngợi 5
801 夸奖 kuājiǎng khoa tưởng khen ngợi —
802 夸张 kuāzhāng khoa trương phóng đại 5
803 会计 kuàijì hội kế kế toán 5
804 快捷 kuàijié khoái tiệp nhanh chóng —
805 款 kuǎn khoản khoản —
806 款式 kuǎnshì khoản thức kiểu dáng 6
807 亏损 kuīsǔn khuy tổn thua lỗ 6
808 困扰 kùnrǎo khốn nhiễu phiền não —
809 扩展 kuòzhǎn khuếch triển mở rộng —
810 落 là lạc rơi —
811 辣椒 làjiāo lạt tiêu ớt cay 5
812 啦 la lạp (từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v. 6
813 来临 láilín lai lâm đến —
814 来往 láiwǎng lai vãng đi lại —
815 赖 lài lại dựa vào —
816 拦 lán lan chặn 5
817 栏 lán lan lan can —
818 兰花 lánhuā lan hoa hoa lan —
819 烂 làn lạn thối, nát 5
820 狼 láng lang sói —
821 朗读 lǎngdú lãng độc đọc to 5
822 牢 láo lao nhà tù —
823 劳动力 láodònglì lao động lực lực lượng lao động —
824 老实 lǎoshi lão thực thành thật 5
825 老鼠 lǎoshǔ lão thử chuột 5
826 老太太 lǎotàitai lão thái thái bà cụ —
827 乐于 lèyú lạc vu sẵn lòng —
828 雷 léi lôi sấm 5
829 类别 lèibié loại biệt loại —
830 理 lǐ lý lý; quản lý —
831 理财 lǐcái lí tài quản lý tài chính —
832 理科 lǐkē lí khoa khoa học —
833 理念 lǐniàn lí niệm quan niệm —
834 理性 lǐxìng lý tính lý tính —
835 立 lì lập đứng; lập —
836 粒 lì lạp hạt 6
837 立场 lìchǎng lập trường lập trường 6
838 力度 lìdù lực độ cường độ —
839 历经 lìjīng lịch kinh trải qua —
840 历年 lìnián lịch niên qua các năm —
841 例外 lìwài lệ ngoại ngoại lệ 6
842 利息 lìxī lợi tức lãi suất 5
843 联合国 Liánhéguó liên hợp quốc Liên Hợp Quốc —
844 联网 liánwǎng liên võng kết nối mạng —
845 联想 liánxiǎng liên tưởng liên tưởng 6
846 链接 liànjiē liên tiếp liên kết —
847 两岸 liǎng’àn lưỡng ngạn hai bờ —
848 两极 liǎngjí lưỡng cực hai cực —
849 晾 liàng lượng phơi 6
850 料1 liào liệu nguyên liệu —
851 料2 liào liệu đoán; dự đoán —
852 淋 lín lấm ướt 6
853 凌晨 língchén lăng thần rạng sáng 6
854 流程 liúchéng lưu trình quy trình —
855 流动 liúdòng lưu động lưu động —
856 浏览器 liúlǎnqì lưu lãm khí trình duyệt —
857 流量 liúliàng lưu lượng lưu lượng —
858 流入 liúrù lưu nhập đổ vào —
859 流通 liútōng lưu thông lưu thông 6
860 楼道 lóudào lâu đạo hành lang —
861 露 lòu lộ họ [Lu4] —
862 漏洞 lòudòng lậu động lỗ hổng —
863 露1 lù lộ lộ —
864 路程 lùchéng lộ trình quãng đường —
865 路况 lùkuàng lộ huống tình trạng đường —
866 路面 lùmiàn lộ diện mặt đường —
867 录像 lùxiàng lục tượng ghi hình —
868 录用 lùyòng lục dụng tuyển dụng —
869 录制 lùzhì lục chế ghi hình —
870 旅程 lǚchéng lữ trình hành trình —
871 旅途 lǚtú lữ đồ hành trình —
872 履行 lǚxíng lý hành thực hiện 6
873 率 lǜ suất tỷ lệ —
874 绿化 lǜhuà lục hóa xanh hóa —
875 轮 lún luân bánh; lượt; vòng —
876 轮船 lúnchuán luân thuyền tàu thủy 6
877 轮流 lúnliú luân lưu luân phiên 5
878 轮椅 lúnyǐ luân ỷ xe lăn —
879 轮子 lúnzi luân tí bánh xe —
880 论坛 lùntán luận đàn diễn đàn 6
881 落地 luòdì lạc địa đáp đất —
882 落后 luòhòu lạc hậu tụt hậu 5
883 马虎 mǎhu mã hổ cẩu thả 4
884 码头 mǎtóu mã đầu bến tàu 6
885 蚂蚁 mǎyǐ mã nghĩ con kiến 6
886 嘛 ma ma dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1] 6
887 埋 mái mai chôn —
888 迈 mài mại bước 6
889 麦克风 màikèfēng mạch khắc phong micro 5
890 漫长 màncháng mạn trường dài đằng đẵng 6
891 漫画 mànhuà mạn họa truyện tranh 6
892 盲人 mángrén manh nhân người mù —
893 冒 mào mạo bốc; mạo hiểm —
894 冒险 màoxiǎn mạo hiểm phiêu lưu 5
895 贸易 màoyì mậu dịch thương mại 5
896 煤 méi môi than —
897 梅花 méihuā mai hoa hoa mai —
898 眉毛 méimao mi mao lông mày 5
899 美观 měiguān mỹ quan đẹp 6
900 弥补 míbǔ di bổ bù đắp 6
901 迷人 mírén mê nhân quyến rũ 6
902 密 mì mật đặc —
903 密度 mìdù mật độ mật độ 6
904 蜜蜂 mìfēng mật phong ong mật 5
905 密集 mìjí mật tập tập trung; dày đặc —
906 棉 mián miên bông —
907 免 miǎn miễn miễn —
908 勉强 miǎnqiǎng miễn cưỡng miễn cưỡng 6
909 免税 miǎnshuì miễn thuế miễn thuế —
910 免疫 miǎnyì miễn dịch miễn dịch 6
911 面部 miànbù diện bộ mặt —
912 面粉 miànfěn diện phấn bột mì —
913 面子 miànzi diện tí thể diện 6
914 描绘 miáohuì miêu hội miêu tả 6
915 描写 miáoxiě miêu tả mô tả 5
916 妙 miào diệu tuyệt vời —
917 灭 miè diệt dập tắt —
918 民歌 míngē dân ca dân ca —
919 民间 mínjiān dân gian dân gian 6
920 民俗 mínsú dân tục phong tục —
921 民宿 mínsù dân túc homestay —
922 民众 mínzhòng dân chúng dân chúng —
923 民主 mínzhǔ dân chủ dân chủ 6
924 名额 míng’é danh ngạch danh ngạch 6
925 明亮 míngliàng minh lượng sáng —
926 明明 míngmíng minh minh rõ ràng 6
927 名气 míngqi danh khí danh tiếng —
928 名胜 míngshèng danh thắng danh lam thắng cảnh —
929 命令 mìnglìng mệnh lệnh mệnh lệnh 5
930 命名 mìngmíng mệnh danh đặt tên 6
931 模仿 mófǎng mô phỏng bắt chước 5
932 模拟 mónǐ mô nghĩ mô phỏng —
933 模特儿 mótèr mô đặc nhi người mẫu —
934 摩托车 mótuōchē ma thác xa xe máy 5
935 模型 móxíng mô hình mô hình 6
936 默默 mòmò mặc mặc lặng lẽ 6
937 模样 múyàng mẫu dạng hình dáng 6
938 母 mǔ mẫu mẹ —
939 母语 mǔyǔ mẫu ngữ tiếng mẹ 6
940 木材 mùcái mộc tài gỗ —
941 目录 mùlù mục lục danh mục 5
942 奶粉 nǎifěn nãi phấn sữa bột —
943 难点 nándiǎn nan điểm điểm khó —
944 南极洲 Nánjízhōu nam cực châu Nam Cực —
945 南美洲 Nánměizhōu nam mỹ châu Nam Mỹ —
946 难免 nánmiǎn nan miễn khó tránh khỏi 5
947 脑袋 nǎodai não đại đầu 5
948 脑子 nǎozi não tí não —
949 内涵 nèihán nội hàm nội hàm 6
950 内科 nèikē nội khoa nội khoa 5
951 内外 nèiwài nội ngoại trong ngoài —
952 内衣 nèiyī nội y đồ lót —
953 能量 néngliàng năng lượng năng lượng 6
954 能源 néngyuán năng nguyên năng lượng 5
955 泥 ní nê bùn —
956 年度 niándù niên độ năm 6
957 年终 niánzhōng niên chung cuối năm —
958 念书 niànshū niệm thư học —
959 扭 niǔ nữu xoắn —
960 农产品 nóngchǎnpǐn nông sản phẩm sản phẩm nông nghiệp —
961 浓厚 nónghòu nùng hậu đậm đặc 6
962 农田 nóngtián nông điền ruộng —
963 暖 nuǎn noãn biến thể cũ của 暖[nuan3] —
964 暖气 nuǎnqì noãn khí hệ thống sưởi —
965 偶像 ǒuxiàng ngẫu tượng thần tượng 6
966 排除 páichú bài trừ loại bỏ 6
967 排放 páifàng bài phóng xả thải 6
968 排练 páiliàn bài luyện tập luyện 6
969 排名 páimíng bài danh xếp hạng —
970 盘 pán bàn đĩa —
971 盼望 pànwàng phán vọng mong đợi 5
972 庞大 pángdà bàng đại khổng lồ 6
973 抛 pāo phao ném —
974 泡 pào bào bọt —
975 赔偿 péicháng bồi thường bồi thường 5
976 陪同 péitóng bồi đồng đi cùng —
977 培育 péiyù bồi dục nuôi dưỡng 6
978 配备 pèibèi phối bị trang bị 6
979 佩服 pèifú bội phục ngưỡng mộ 5
980 配套 pèitào phối sáo đồng bộ 6
981 喷 pēn phún phun —
982 捧 pěng bổng cầm hoặc dâng bằng hai tay 6
983 碰撞 pèngzhuàng bính chàng va chạm —
984 披 pī phi khoác 5
985 皮 pí bì họ [Pi2] —
986 疲劳 píláo bì lao mệt mỏi 5
987 片刻 piànkè phiến khắc khoảnh khắc 6
988 片面 piànmiàn phiến diện một chiều 5
989 骗子 piànzi phiến tí kẻ lừa đảo —
990 飘 piāo phiêu trôi 5
991 漂 piāo phiêu trôi —
992 频道 píndào tần đạo kênh 5
993 频繁 pínfán tần phồn thường xuyên 6
994 贫困 pínkùn bần khốn nghèo khó 6
995 频率 pínlǜ tần suất tần số 6
996 品尝 pǐncháng phẩm thường nếm 6
997 平等 píngděng bình đẳng bình đẳng 5
998 平凡 píngfán bình phàm bình thường 6
999 平方 píngfāng bình phương bình phương 5
1000 平方米 píngfāngmǐ bình phương mễ mét vuông —
1001 评估 pínggū bình cô đánh giá 6
1002 评论 pínglùn bình luận bình luận 6
1003 评选 píngxuǎn bình tuyển bầu chọn —
1004 坡 pō pha dốc 6
1005 泼 pō bát tưới 6
1006 破产 pòchǎn phá sản phá sản 5
1007 迫切 pòqiè bách thiết cấp bách 5
1008 扑 pū phốc lao tới 6
1009 铺 pū phố trải 6
1010 扑灭 pūmiè phốc diệt dập tắt —
1011 朴素 pǔsù phác tố giản dị 6
1012 欺骗 qīpiàn khi phiến lừa đảo 6
1013 期望 qīwàng kỳ vọng kỳ vọng 6
1014 期限 qīxiàn kỳ hạn thời hạn 6
1015 其间 qíjiān kỳ gian trong lúc đó —
1016 齐全 qíquán tề toàn đầy đủ 6
1017 棋子 qízǐ kỳ tí quân cờ —
1018 起初 qǐchū khởi sơ ban đầu 6
1019 起点 qǐdiǎn khởi điểm điểm khởi đầu —
1020 启动 qǐdòng khải động khởi động —
1021 启发 qǐfā khải phát khai sáng 5
1022 启示 qǐshì khải thị sự khai sáng 6
1023 启事 qǐshì khải sự thông báo 6
1024 起源 qǐyuán khởi nguyên nguồn gốc 6
1025 气氛 qìfēn khí phân không khí 5
1026 气体 qìtǐ khí thể khí —
1027 气味 qìwèi khí vị mùi 6
1028 气质 qìzhì khí chất tính cách 6
1029 恰当 qiàdàng kháp đương thích hợp 6
1030 恰好 qiàhǎo kháp hảo vừa đúng —
1031 恰恰 qiàqià kháp kháp đúng lúc —
1032 牵 qiān khiên kéo 6
1033 千家万户 qiānjiā-wànhù thiên gia vạn hộ mọi gia đình (thành ngữ) —
1034 谦虚 qiānxū khiêm hư khiêm tốn 5
1035 前景 qiánjǐng tiền cảnh triển vọng 6
1036 潜力 qiánlì tiềm lực tiềm năng 6
1037 前期 qiánqī tiền kỳ giai đoạn đầu —
1038 前提 qiántí tiền đề điều kiện tiên quyết 6
1039 前者 qiánzhě tiền giả người trước —
1040 枪 qiāng thương súng 5
1041 墙壁 qiángbì tường bích tường —
1042 强化 qiánghuà cường hóa củng cố —
1043 强壮 qiángzhuàng cường tráng khỏe mạnh —
1044 强迫 qiǎngpò cưỡng bách cưỡng ép 6
1045 瞧 qiáo tiều nhìn 5
1046 桥梁 qiáoliáng kiều lương cầu 6
1047 巧妙 qiǎomiào xảo diệu khéo léo 5
1048 切实 qièshí thiết thực thiết thực 6
1049 亲密 qīnmì thân mật thân mật 6
1050 亲属 qīnshǔ thân thuộc người thân —
1051 勤劳 qínláo cần lao cần lao 6
1052 清 qīng thanh sạch —
1053 清晨 qīngchén thanh thần buổi sáng sớm 6
1054 青春 qīngchūn thanh xuân tuổi trẻ 5
1055 青春期 qīngchūnqī thanh xuân kỳ tuổi dậy thì —
1056 清淡 qīngdàn thanh đạm nhẹ 5
1057 清洁 qīngjié thanh khiết thanh khiết 6
1058 清理 qīnglǐ thanh lý thanh lý 6
1059 清扫 qīngsǎo thanh tảo quét dọn —
1060 倾听 qīngtīng khuynh thính lắng nghe 6
1061 清洗 qīngxǐ thanh tẩy rửa —
1062 清晰 qīngxī thanh tích rõ ràng 6
1063 倾向 qīngxiàng khuynh hướng xu hướng 6
1064 清醒 qīngxǐng thanh tỉnh tỉnh táo 6
1065 情节 qíngjié tình tiết tình tiết 6
1066 晴朗 qínglǎng tình lãng nắng đẹp 6
1067 情形 qíngxing tình hình tình hình 6
1068 求 qiú cầu yêu cầu —
1069 求婚 qiúhūn cầu hôn cầu hôn —
1070 求救 qiújiù cầu cứu kêu cứu —
1071 求职 qiúzhí cầu chức xin việc —
1072 求助 qiúzhù cầu trợ nhờ giúp đỡ —
1073 区分 qūfēn khu phân phân biệt 6
1074 渠道 qúdào cừ đạo kênh 6
1075 曲 qǔ khúc bài hát —
1076 娶 qǔ thú lấy vợ 5
1077 取代 qǔdài thủ đại thay thế —
1078 趣味 qùwèi thú vị thú vị 6
1079 圈 quān khuyên vòng tròn 5
1080 全程 quánchéng toàn trình toàn bộ hành trình —
1081 权力 quánlì quyền lực quyền lực 5
1082 券 quàn khoán trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa) —
1083 缺陷 quēxiàn khuyết hãm khuyết tật 6
1084 确立 quèlì xác lập thiết lập 6
1085 群众 qúnzhòng quần chúng đám đông 6
1086 燃料 ránliào nhiên liệu nhiên liệu —
1087 染 rǎn nhiễm nhuộm 6
1088 热点 rèdiǎn nhiệt điểm điểm nóng —
1089 热度 rèdù nhiệt độ độ nóng —
1090 热门 rèmén nhiệt môn phổ biến 6
1091 热水器 rèshuǐqì nhiệt thủy khí máy nước nóng —
1092 热线 rèxiàn nhiệt tuyến đường dây nóng —
1093 热议 rèyì nhiệt nghị tranh luận sôi nổi —
1094 人工智能 réngōng zhìnéng nhân công trí năng trí tuệ nhân tạo (AI) —
1095 人家 rénjia nhân gia gia đình 6
1096 人均 rénjūn nhân quân bình quân đầu người —
1097 人山人海 rénshān-rénhǎi nhân sơn nhân hải người đông như nêm —
1098 人士 rénshì nhân sĩ nhân sĩ 6
1099 人事 rénshì nhân sự nhân sự 5
1100 人为 rénwéi nhân vi nhân tạo 6
1101 人行道 rénxíngdào nhân hàng đạo vỉa hè —
1102 忍受 rěnshòu nhẫn thụ chịu đựng 6
1103 认错 rèncuò nhận thác nhận lỗi —
1104 认定 rèndìng nhận định nhận định 6
1105 认可 rènkě nhận khả công nhận 6
1106 认同 rèntóng nhận đồng công nhận —
1107 认知 rènzhī nhận tri nhận thức —
1108 仍旧 réngjiù nhưng cựu vẫn 6
1109 日后 rìhòu nhật hậu sau này —
1110 日前 rìqián nhật tiền gần đây —
1111 日夜 rìyè nhật dạ ngày đêm —
1112 日益 rìyì nhật ích ngày càng 6
1113 融合 rónghé dung hợp hòa nhập —
1114 融化 rónghuà dung hóa tan chảy 6
1115 容量 róngliàng dung lượng dung lượng —
1116 融入 róngrù dung nhập hòa nhập —
1117 荣誉 róngyù vinh dự danh dự 6
1118 柔软 róuruǎn nhu nhuyễn mềm mại —
1119 入境 rùjìng nhập cảnh nhập cảnh —
1120 入门 rùmén nhập môn nhập môn —
1121 入选 rùxuǎn nhập tuyển được chọn —
1122 弱点 ruòdiǎn nhược điểm điểm yếu 6
1123 撒 sǎ tát rải —
1124 塞 sāi tắc nhét —
1125 赛事 sàishì tái sự giải đấu —
1126 散 sǎn tán phân tán —
1127 散文 sǎnwén tản văn văn xuôi 6
1128 散 sàn tán phân tán —
1129 散发 sànfā tản phát phát ra 6
1130 嗓子 sǎngzi tảng tí cổ họng 5
1131 丧失 sàngshī tang thất mất 6
1132 扫描 sǎomiáo tảo miêu quét —
1133 杀 shā sát giết 5
1134 刹车 shāchē sát xa phanh 6
1135 鲨鱼 shāyú sa ngư cá mập —
1136 筛选 shāixuǎn sài tuyển sàng lọc 6
1137 山顶 shāndǐng sơn đính đỉnh núi —
1138 山峰 shānfēng sơn phong đỉnh núi —
1139 山坡 shānpō sơn pha sườn núi —
1140 闪 shǎn thiểm chớp —
1141 闪电 shǎndiàn thiểm điện chớp 5
1142 扇 shàn phiến quạt —
1143 商标 shāngbiāo thương tiêu nhãn hiệu 6
1144 伤口 shāngkǒu thương khẩu vết thương —
1145 伤亡 shāngwáng thương vong thương vong —
1146 伤员 shāngyuán thương viên người bị thương —
1147 上当 shàngdàng thượng đương bị lừa 5
1148 上级 shàngjí thượng cấp cấp trên 6
1149 上进 shàngjìn thượng tiến cầu tiến 6
1150 上市 shàngshì thượng thị lên sàn —
1151 上述 shàngshù thượng thuật nêu trên —
1152 上台 shàngtái thượng thai lên sân khấu —
1153 上旬 shàngxún thượng tuần đầu tháng —
1154 少儿 shào’ér thiếu nhi trẻ em —
1155 舌头 shétou thiệt đầu lưỡi 6
1156 社 shè xã xã hội —
1157 射 shè xạ bắn —
1158 涉及 shèjí thiệp cập liên quan 6
1159 射击 shèjī xạ kích bắn súng 5
1160 摄像 shèxiàng nhiếp tượng quay phim —
1161 设想 shèxiǎng thiết tưởng tưởng tượng 6
1162 摄像头 shèxiàngtóu nhiếp tượng đầu camera —
1163 身心 shēnxīn thân tâm thân tâm —
1164 深夜 shēnyè thâm dạ đêm khuya —
1165 神 shén thần thần —
1166 神经 shénjīng thần kinh thần kinh 6
1167 神奇 shénqí thần kỳ kỳ diệu 6
1168 审美 shěnměi thẩm mỹ thẩm mỹ 6
1169 升2 shēng thăng tăng 5
1170 生成 shēngchéng sinh thành tạo ra —
1171 声调 shēngdiào thanh điệu thanh điệu 5
1172 生命力 shēngmìnglì sinh mệnh lực sức sống —
1173 生态 shēngtài sinh thái sinh thái 6
1174 升学 shēngxué thăng học lên lớp —
1175 剩余 shèngyú thặng dư còn lại —
1176 诗词 shīcí thi từ thơ —
1177 湿度 shīdù thấp độ độ ẩm —
1178 师父 shīfu sư phụ sư phụ —
1179 诗歌 shīgē thi ca thơ —
1180 狮子 shīzi sư tử sư tử 5
1181 识 shí thức nhận biết —
1182 拾 shí thập nhặt 6
1183 识别 shíbié thức biệt nhận diện 6
1184 时光 shíguāng thời quang thời gian 6
1185 实话 shíhuà thực thoại sự thật 5
1186 实惠 shíhuì thực huệ thiết thực 6
1187 时机 shíjī thời cơ thời cơ 6
1188 时尚 shíshàng thời thượng thời trang 5
1189 实时 shíshí thực thời thời gian thực —
1190 时速 shísù thời tốc tốc độ —
1191 石油 shíyóu thạch du dầu mỏ 6
1192 食欲 shíyù thực dục ngon miệng —
1193 实质 shízhì thực chất bản chất 6
1194 十足 shízú thập túc hoàn toàn 6
1195 使劲 shǐjìn sứ kình cố gắng —
1196 士兵 shìbīng sĩ binh binh sĩ 5
1197 适度 shìdù thích độ vừa phải —
1198 示范 shìfàn thị phạm trình diễn 6
1199 释放 shìfàng thích phóng giải phóng 6
1200 事后 shìhòu sự hậu sau đó —
1201 视觉 shìjué thị giác thị giác —
1202 势力 shìlì thế lực thế lực 6
1203 视力 shìlì thị lực thị lực 6
1204 试图 shìtú thí đồ cố gắng 6
1205 事务 shìwù sự vụ sự vụ 6
1206 事项 shìxiàng sự hạng sự hạng 6
1207 适宜 shìyí thích nghi thích hợp 6
1208 收藏 shōucáng thu tàng sưu tầm 6
1209 收购 shōugòu thu cấu mua lại —
1210 收取 shōuqǔ thu thủ thu thập —
1211 收益 shōuyì thu ích thu nhập 6
1212 手臂 shǒubì thủ tý cánh tay —
1213 手法 shǒufǎ thủ pháp thủ pháp 6
1214 手势 shǒushì thủ thế cử chỉ 6
1215 首要 shǒuyào thủ yếu quan trọng nhất 6
1216 寿命 shòumìng thọ mệnh tuổi thọ 5
1217 受灾 shòuzāi thụ tai bị thiên tai —
1218 输出 shūchū thâu xuất đầu ra —
1219 书画 shūhuà thư họa thư họa —
1220 书籍 shūjí thư tịch sách 6
1221 书面 shūmiàn thư diện văn bản 6
1222 输送 shūsòng thâu tống vận chuyển —
1223 书写 shūxiě thư tả viết —
1224 属 shǔ thuộc thuộc —
1225 薯片 shǔpiàn thự phiến khoai tây chiên —
1226 竖 shù thụ đứng 6
1227 树立 shùlì thụ lập thiết lập 6
1228 数目 shùmù số mục số lượng —
1229 数字化 shùzìhuà số tự hóa số hóa —
1230 衰老 shuāilǎo suy lão già nua 6
1231 率领 shuàilǐng suất lĩnh lãnh đạo 6
1232 率先 shuàixiān suất tiên dẫn đầu —
1233 水稻 shuǐdào thủy đạo lúa —
1234 水库 shuǐkù thủy khố hồ chứa nước —
1235 水流 shuǐliú thủy lưu dòng nước —
1236 水面 shuǐmiàn thủy diện mặt nước —
1237 水泥 shuǐní thủy nê xi măng 6
1238 瞬间 shùnjiān thuấn gian khoảnh khắc 6
1239 思路 sīlù tư lộ ý tưởng, lối suy nghĩ —
1240 思念 sīniàn tư niệm nhớ 6
1241 死亡 sǐwáng tử vong chết 6
1242 松 sōng tùng lỏng —
1243 艘 sōu sâu tàu 6
1244 搜集 sōují sưu tập thu thập —
1245 塑造 sùzào tố tạo tạo hình 6
1246 素质 sùzhì tố chất phẩm chất 6
1247 算了 suànle toán liễu thôi —
1248 算是 suànshì toán thị coi là —
1249 虽 suī tuy dù, mặc dù —
1250 岁数 suìshu tuế số tuổi —
1251 岁月 suìyuè tuế nguyệt năm tháng 6
1252 损坏 sǔnhuài tổn hoại hư hỏng 6
1253 损伤 sǔnshāng tổn thương tổn thương —
1254 所2 suǒ sở nơi 5
1255 踏实 tāshi đạp thực kiên định 6
1256 塔 tǎ tháp tháp 6
1257 台风 táifēng đài phong bão 6
1258 台球 táiqiú thai cầu bida —
1259 太空 tàikōng thái không không gian 6
1260 太阳能 tàiyángnéng thái dương năng năng lượng mặt trời —
1261 谈论 tánlùn đàm luận bàn luận —
1262 谈判 tánpàn đàm phán đàm phán 5
1263 弹性 tánxìng đàn tính đàn hồi 6
1264 探索 tànsuǒ thám sách khám phá 6
1265 探讨 tàntǎo thám thảo thảo luận 6
1266 汤圆 tāngyuán thang viên bánh trôi —
1267 糖果 tángguǒ đường quả kẹo —
1268 烫 tàng thang nóng 5
1269 掏 tāo đào đào 6
1270 逃 táo đào chạy trốn 5
1271 逃跑 táopǎo đào bào chạy trốn —
1272 淘气 táoqì đào khí nghịch ngợm 5
1273 淘汰 táotài đào thái loại bỏ 6
1274 套餐 tàocān sáo xan bộ combo —
1275 特 tè đặc đặc biệt, đặc —
1276 特长 tècháng đặc trường sở trường 6
1277 特地 tèdì đặc địa đặc biệt, có chủ đích —
1278 特定 tèdìng đặc định cụ thể 6
1279 特性 tèxìng đặc tính đặc tính —
1280 特意 tèyì đặc ý cố ý 6
1281 题材 tícái đề tài chủ đề 6
1282 提取 tíqǔ đề thủ trích xuất —
1283 提示 tíshì đề thị gợi ý 6
1284 体操 tǐcāo thể thao thể dục —
1285 体积 tǐjī thể tích thể tích 6
1286 体系 tǐxì thể hệ hệ thống 6
1287 添 tiān thiêm thêm —
1288 天才 tiāncái thiên tài thiên tài 6
1289 添加 tiānjiā thiêm gia thêm vào —
1290 天然 tiānrán thiên nhiên tự nhiên —
1291 天然气 tiānránqì thiên nhiên khí khí thiên nhiên 6
1292 天文 tiānwén thiên văn thiên văn 6
1293 天下 tiānxià thiên hạ thiên hạ —
1294 天真 tiānzhēn thiên chân ngây thơ 5
1295 田 tián điền ruộng —
1296 田径 tiánjìng điền kính điền kinh 6
1297 调节 tiáojié điều tiết điều chỉnh 6
1298 跳水 tiàoshuǐ khiêu thủy nhảy cầu —
1299 贴近 tiējìn thiếp cận sát, gần —
1300 听话 tīnghuà thính thoại nghe lời, ngoan —
1301 听觉 tīngjué thính giác thính giác —
1302 听取 tīngqǔ thính thủ lắng nghe —
1303 通道 tōngdào thông đạo đường đi, hành lang —
1304 通风 tōngfēng thông phong thông gió —
1305 通话 tōnghuà thông thoại gọi điện —
1306 通信 tōngxìn thông tín liên lạc —
1307 通讯 tōngxùn thông tấn thông tin 6
1308 通用 tōngyòng thông dụng thông dụng 6
1309 铜 tóng đồng đồng 6
1310 同伴 tóngbàn đồng bạn bạn đồng hành —
1311 同行 tóngháng đồng hàng cùng ngành, đồng nghiệp —
1312 童话 tónghuà đồng thoại truyện cổ tích 6
1313 同类 tónglèi đồng loại cùng loại —
1314 铜牌 tóngpái đồng bài huy chương đồng —
1315 痛快 tòngkuài thống khoái thỏa mãn 5
1316 偷 tōu thâu trộm 5
1317 偷偷 tōutōu thâu thâu lén lút —
1318 头脑 tóunǎo đầu não đầu óc —
1319 投票 tóupiào đầu phiếu bỏ phiếu 6
1320 投诉 tóusù đầu tố khiếu nại 6
1321 投资 tóuzī đầu tư đầu tư 5
1322 透 tòu thấu thấu, xuyên —
1323 透过 tòuguò thấu quá qua, xuyên qua —
1324 透露 tòulù thấu lộ tiết lộ 6
1325 透明 tòumíng thấu minh trong suốt 5
1326 突发 tūfā đột phát bất ngờ —
1327 突破 tūpò đột phá đột phá 6
1328 图案 tú’àn đồ án họa tiết 6
1329 图表 túbiǎo đồ biểu biểu đồ —
1330 徒弟 túdì đồ đệ đồ đệ 6
1331 途径 tújìng đồ kính con đường 6
1332 图像 túxiàng đồ tượng hình ảnh —
1333 吐 tǔ thổ khạc 5
1334 土壤 tǔrǎng thổ nhưỡng đất 6
1335 吐 tù thổ khạc 5
1336 团结 tuánjié đoàn kết đoàn kết 6
1337 团体 tuántǐ đoàn thể đoàn thể 6
1338 团圆 tuányuán đoàn viên đoàn viên 6
1339 推测 tuīcè thôi trắc suy đoán 6
1340 推销 tuīxiāo thôi tiêu tiếp thị 6
1341 推行 tuīxíng thôi hành thực thi, triển khai —
1342 退税 tuìshuì thoái thuế hoàn thuế —
1343 吞 tūn thôn nuốt —
1344 拖 tuō tha kéo —
1345 拖延 tuōyán tha diên trì hoãn 6
1346 托运 tuōyùn thác vận ủy thác 6
1347 挖 wā oạt đào —
1348 哇 wā oa Wow! 6
1349 娃娃 wáwa oa oa búp bê 6
1350 歪 wāi oai nghiêng 5
1351 外表 wàibiǎo ngoại biểu ngoại hình 6
1352 外交 wàijiāo ngoại giao ngoại giao 5
1353 外界 wàijiè ngoại giới bên ngoài 6
1354 外科 wàikē ngoại khoa ngoại khoa —
1355 外来 wàilái ngoại lai ngoại lai —
1356 外甥 wàisheng ngoại sanh cháu trai —
1357 弯曲 wānqū loan khúc uốn cong —
1358 顽强 wánqiáng ngoan cường kiên cường 6
1359 万物 wànwù vạn vật vạn vật —
1360 王子 wángzǐ vương tử hoàng tử 5
1361 网 wǎng võng lưới —
1362 往后 wǎnghòu vãng hậu từ nay —
1363 往来 wǎnglái vãng lai đi lại —
1364 往年 wǎngnián vãng niên những năm trước —
1365 望 wàng vọng nhìn —
1366 危机 wēijī nguy cơ khủng hoảng 6
1367 微小 wēixiǎo vi tiểu nhỏ bé —
1368 违规 wéiguī vi quy vi phạm —
1369 维护 wéihù duy hộ bảo vệ 6
1370 为难 wéinán vi nan khó xử 6
1371 围棋 wéiqí vi kỳ cờ vây —
1372 为期 wéiqī vi kì trong thời hạn 6
1373 维生素 wéishēngsù duy sinh tố vitamin 6
1374 为止 wéizhǐ vi chỉ cho đến —
1375 委屈 wěiqu ủy khuất bị oan 5
1376 委托 wěituō ủy thác ủy thác 6
1377 未 wèi vị chưa —
1378 未必 wèibì vị tất chưa chắc 5
1379 未成年人 wèichéngniánrén vị thành niên nhân người chưa thành niên —
1380 为此 wèicǐ vi thử vì thế —
1381 为何 wèihé vi hà tại sao —
1382 味觉 wèijué vị giác vị giác —
1383 胃口 wèikǒu vị khẩu thèm ăn 5
1384 温和 wēnhé ôn hòa ôn hòa 6
1385 温柔 wēnróu ôn nhu dịu dàng 5
1386 文档 wéndàng văn đáng tài liệu —
1387 文具 wénjù văn cụ văn phòng phẩm 5
1388 文科 wénkē văn khoa nhân văn —
1389 文明 wénmíng văn minh văn minh 5
1390 闻名 wénmíng văn danh nổi tiếng —
1391 文物 wénwù văn vật văn vật 6
1392 文献 wénxiàn văn hiến văn hiến 6
1393 文艺 wényì văn nghệ văn nghệ 6
1394 乌龟 wūguī ô quy rùa —
1395 污水 wūshuǐ ô thủy nước thải —
1396 无所谓 wúsuǒwèi vô sở vị không quan trọng 5
1397 无疑 wúyí vô nghi không nghi ngờ —
1398 武器 wǔqì vũ khí vũ khí 6
1399 误 wù ngộ sai —
1400 误解 wùjiě ngộ giải hiểu lầm 6
1401 物体 wùtǐ vật thể vật thể —
1402 吸取 xīqǔ hấp thủ hấp thu 5
1403 媳妇 xífu tức phụ con dâu 6
1404 习俗 xísú tập tục tập quán 6
1405 喜剧 xǐjù hỷ kịch hài kịch —
1406 喜事 xǐshì hỷ sự tin vui —
1407 洗漱 xǐshù tẩy thấu rửa mặt —
1408 细胞 xìbāo tế bào tế bào 6
1409 细菌 xìjūn tế khuẩn vi khuẩn 6
1410 系列 xìliè hệ liệt chuỗi 6
1411 戏曲 xìqǔ hý khúc kịch hát —
1412 细致 xìzhì tế trí tỉ mỉ 6
1413 吓 xià hách dọa 5
1414 下功夫 xià gōngfu hạ công phu cố gắng —
1415 下单 xiàdān hạ đơn đặt hàng —
1416 夏令营 xiàlìngyíng hạ lệnh doanh trại hè 5
1417 下线 xiàxiàn hạ tuyến ngắt kết nối —
1418 下旬 xiàxún hạ tuần cuối tháng —
1419 鲜明 xiānmíng tiên minh rõ ràng 6
1420 先前 xiānqián tiên tiền trước đó 6
1421 鲜艳 xiānyàn tiên diễm sặc sỡ 5
1422 嫌 xián hiềm ghét 6
1423 显 xiǎn hiển rõ ràng —
1424 险 xiǎn hiểm nguy hiểm —
1425 显著 xiǎnzhù hiển trứ nổi bật 6
1426 限 xiàn hạn giới hạn —
1427 线 xiàn tuyến đường —
1428 现存 xiàncún hiện tồn hiện có —
1429 限度 xiàndù hạn độ giới hạn —
1430 现货 xiànhuò hiện hóa hàng giao ngay —
1431 陷入 xiànrù hãm nhập sa vào 6
1432 线索 xiànsuǒ tuyến sách manh mối 6
1433 限于 xiànyú hạn vu giới hạn ở —
1434 相差 xiāngchà tương sai khác nhau 6
1435 香肠 xiāngcháng hương tràng xúc xích 5
1436 相传 xiāngchuán tương truyền truyền lại —
1437 相等 xiāngděng tương đẳng bằng nhau 6
1438 相连 xiānglián tương liên kết nối —
1439 香水 xiāngshuǐ hương thủy nước hoa —
1440 相应 xiāngyìng tương ứng tương ứng 6
1441 项链 xiàngliàn hạng liên vòng cổ 5
1442 象棋 xiàngqí tượng kỳ cờ tướng 5
1443 相声 xiàngsheng tương thanh tương thanh 6
1444 向往 xiàngwǎng hướng vãng khao khát 6
1445 消除 xiāochú tiêu trừ loại bỏ 6
1446 消毒 xiāodú tiêu độc khử trùng 6
1447 消防 xiāofáng tiêu phòng cứu hỏa 6
1448 消耗 xiāohào tiêu hao tiêu thụ 6
1449 消灭 xiāomiè tiêu diệt tiêu diệt 6
1450 小麦 xiǎomài tiểu mạch lúa mì 5
1451 小气 xiǎoqi tiểu khí keo kiệt 5
1452 小偷儿 xiǎotōur tiểu thâu nhi kẻ trộm —
1453 笑容 xiàoróng tiếu dung nụ cười —
1454 效应 xiàoyìng hiệu ứng hiệu ứng —
1455 歇 xiē hiết nghỉ 5
1456 携带 xiédài huề đới mang theo 6
1457 协会 xiéhuì hiệp hội hiệp hội 6
1458 协调 xiétiáo hiệp điều phối hợp 6
1459 协助 xiézhù hiệp trợ hỗ trợ 6
1460 心爱 xīn’ài tâm ái yêu thương —
1461 心底 xīndǐ tâm để đáy lòng —
1462 新款 xīnkuǎn tân khoản mẫu mới —
1463 心灵 xīnlíng tâm linh tâm hồn 6
1464 新媒体 xīnméitǐ tân môi thể truyền thông mới —
1465 心目 xīnmù tâm mục trong lòng —
1466 新能源 xīnnéngyuán tân năng nguyên năng lượng mới —
1467 薪水 xīnshui tân thủy lương 6
1468 心疼 xīnténg tâm đồng đau lòng 6
1469 新兴 xīnxīng tân hưng mới nổi —
1470 新颖 xīnyǐng tân dĩnh mới lạ 6
1471 心愿 xīnyuàn tâm nguyện ước nguyện —
1472 心脏 xīnzàng tâm tạng tim 5
1473 信赖 xìnlài tín lại tin tưởng 6
1474 信念 xìnniàn tín niệm niềm tin 6
1475 兴起 xīngqǐ hưng khởi nổi lên —
1476 型号 xínghào hình hiệu mẫu mã —
1477 形态 xíngtài hình thái hình thái 6
1478 性价比 xìngjiàbǐ tính giá tỉ hiệu năng giá —
1479 性能 xìngnéng tính năng hiệu suất 6
1480 胸 xiōng hung ngực 5
1481 修订 xiūdìng tu đính sửa đổi —
1482 修复 xiūfù tu phục sửa chữa 6
1483 袖子 xiùzi tụ tí tay áo —
1484 许可 xǔkě hứa khả cho phép 6
1485 叙述 xùshù tự thuật kể lại 5
1486 旋转 xuánzhuǎn toàn chuyển Xoay 6
1487 选拔 xuǎnbá tuyển bạt Tuyển chọn 6
1488 选修 xuǎnxiū tuyển tu tự chọn —
1489 学会 xuéhuì học hội hội —
1490 学位 xuéwèi học vị Bằng cấp 6
1491 学问 xuéwen học vấn kiến thức 5
1492 学员 xuéyuán học viên học viên —
1493 血管 xuèguǎn huyết quản mạch máu —
1494 血型 xuèxíng huyết hình nhóm máu —
1495 血压 xuèyā huyết áp Huyết áp 6
1496 血液 xuèyè huyết dịch máu —
1497 循环 xúnhuán tuần hoàn Vòng lặp 6
1498 寻求 xúnqiú tầm cầu tìm kiếm —
1499 压缩 yāsuō áp súc Nén 6
1500 亚军 yàjūn á quân Á quân 6
1501 淹 yān yêm ngập —
1502 淹没 yānmò yêm một Ngập 6
1503 严 yán nghiêm nghiêm —
1504 沿海 yánhǎi duyên hải Ven biển 6
1505 严寒 yánhán nghiêm hàn Giá rét 6
1506 严禁 yánjìn nghiêm cấm Cấm tuyệt đối 6
1507 严厉 yánlì nghiêm lệ Nghiêm khắc 6
1508 延期 yánqī diên kì Trì hoãn 6
1509 炎热 yánrè viêm nhiệt Nóng bức 6
1510 延伸 yánshēn diên thân Kéo dài 6
1511 研讨 yántǎo nghiên thảo thảo luận —
1512 延续 yánxù diên tục Tiếp tục 6
1513 言语 yányǔ ngôn ngữ ngôn ngữ —
1514 炎症 yánzhèng viêm chứng viêm —
1515 眼光 yǎnguāng nhãn quang tầm nhìn 6
1516 眼看 yǎnkàn nhãn khán nhìn thấy —
1517 演奏 yǎnzòu diễn tấu biểu diễn 6
1518 宴会 yànhuì yến hội bữa tiệc 5
1519 验证 yànzhèng nghiệm chứng kiểm chứng 6
1520 仰 yǎng ngưỡng ngước nhìn —
1521 痒 yǎng dưỡng ngứa 5
1522 养老 yǎnglǎo dưỡng lão nuôi già —
1523 养老院 yǎnglǎoyuàn dưỡng lão viện viện dưỡng lão —
1524 氧气 yǎngqì dưỡng khí oxy 6
1525 样 yàng dạng mẫu —
1526 遥远 yáoyuǎn diêu viễn xa xôi 6
1527 要点 yàodiǎn yếu điểm điểm chính 6
1528 要么 yàome yếu ma hoặc —
1529 要素 yàosù yếu tố yếu tố 6
1530 野 yě dã hoang —
1531 也好 yěhǎo dã hảo cũng được —
1532 野生 yěshēng dã sinh hoang dã —
1533 野外 yěwài dã ngoại ngoài trời —
1534 业 yè nghiệp nghiệp —
1535 液体 yètǐ dịch thể chất lỏng 6
1536 依旧 yījiù y cựu vẫn như cũ 6
1537 依赖 yīlài y lại phụ thuộc 6
1538 一流 yīliú nhất lưu hàng đầu 6
1539 衣食住行 yī-shí-zhù-xíng y thực trú hàng áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người —
1540 医药 yīyào y dược y dược —
1541 一一 yīyī nhất nhất từng cái một —
1542 姨 yí di chị em của mẹ —
1543 一辈子 yíbèizi nhất bối tử cả đời 5
1544 遗产 yíchǎn di sản di sản 6
1545 遗传 yíchuán di truyền di truyền 6
1546 一带 yídài nhất đới vùng —
1547 一道 yídào nhất đạo cùng nhau —
1548 一贯 yíguàn nhất quán nhất quán 6
1549 疑惑 yíhuò nghi hoặc nghi ngờ 6
1550 一律 yílǜ nhất luật đồng loạt 5
1551 移民 yímín di dân di dân 5
1552 仪器 yíqì nghi khí dụng cụ 6
1553 仪式 yíshì nghi thức nghi lễ 6
1554 一向 yíxiàng nhất hướng luôn 6
1555 一系列 yíxìliè nhất hệ liệt một loạt —
1556 一再 yízài nhất tái liên tục 5
1557 一阵 yízhèn nhất trận một lúc —
1558 遗址 yízhǐ di chỉ di tích —
1559 以便 yǐbiàn dĩ tiện để có thể 6
1560 以免 yǐmiǎn dĩ miễn để tránh 6
1561 以往 yǐwǎng dĩ vãng trước đây 6
1562 异常 yìcháng dị thường bất thường 6
1563 益处 yìchù ích xử lợi ích —
1564 一帆风顺 yìfān-fēngshùn nhất phàm phong thuận thuận buồm xuôi gió 6
1565 一口气 yìkǒuqì nhất khẩu khí một hơi —
1566 议论 yìlùn nghị luận thảo luận 5
1567 一模一样 yìmú-yíyàng nhất mô nhất dạng giống hệt nhau —
1568 艺人 yìrén nghệ nhân nghệ sĩ —
1569 一身 yìshēn nhất thân toàn thân —
1570 一时 yìshí nhất thời tạm thời —
1571 一同 yìtóng nhất đồng cùng nhau —
1572 易于 yìyú dịch vu dễ dàng —
1573 抑制 yìzhì ức chế ức chế —
1574 因 yīn nhân bởi vì —
1575 音节 yīnjié âm tiết âm tiết —
1576 银 yín ngân bạc 5
1577 银牌 yínpái ngân bài huy chương bạc —
1578 引 yǐn dẫn dẫn —
1579 隐藏 yǐncáng ẩn tàng ẩn tàng —
1580 引导 yǐndǎo dẫn đạo hướng dẫn 6
1581 引发 yǐnfā dẫn phát dẫn phát —
1582 引入 yǐnrù dẫn nhập dẫn nhập —
1583 隐私 yǐnsī ẩn tư riêng tư 6
1584 饮用水 yǐnyòngshuǐ ẩm dụng thủy nước uống —
1585 印 yìn ấn họ [Yin4] —
1586 婴儿 yīng’ér anh nhi trẻ sơ sinh 6
1587 英雄 yīngxióng anh hùng anh hùng 5
1588 影子 yǐngzi ảnh tí bóng 5
1589 拥挤 yōngjǐ ủng tễ đông đúc 5
1590 涌现 yǒngxiàn dũng hiện xuất hiện 6
1591 勇于 yǒngyú dũng vu dám 6
1592 用餐 yòngcān dụng xan dùng bữa —
1593 用处 yòngchù dụng xử công dụng —
1594 用功 yònggōng dụng công chăm chỉ 5
1595 用人 yòngrén dụng nhân tuyển dụng —
1596 用心 yòngxīn dụng tâm dụng tâm —
1597 优化 yōuhuà ưu hóa tối ưu hóa —
1598 优先 yōuxiān ưu tiên ưu tiên 6
1599 优异 yōuyì ưu dị xuất sắc 6
1600 由来 yóulái do lai nguồn gốc —
1601 游人 yóurén du nhân du khách —
1602 犹如 yóurú do như như 6
1603 有机 yǒujī hữu cơ hữu cơ —
1604 有劲 yǒujìn hữu kình có sức mạnh —
1605 有序 yǒuxù hữu tự có trật tự —
1606 于 yú vu họ [Yu2] —
1607 余额 yú’é dư ngạch số dư —
1608 与其 yǔqí dữ kì thay vì 5
1609 羽绒服 yǔróngfú vũ nhung phục áo lông vũ 6
1610 预定 yùdìng dự định đặt trước —
1611 预料 yùliào dự liệu dự liệu 6
1612 预期 yùqī dự kì dự kiến 6
1613 浴室 yùshì dục thất phòng tắm —
1614 欲望 yùwàng dục vọng dục vọng 6
1615 原本 yuánběn nguyên bản ban đầu —
1616 原材料 yuáncáiliào nguyên tài liệu nguyên liệu —
1617 原理 yuánlǐ nguyên lý nguyên lý 6
1618 原料 yuánliào nguyên liệu nguyên liệu 5
1619 园林 yuánlín viên lâm viên lâm 6
1620 圆满 yuánmǎn viên mãn viên mãn 6
1621 原始 yuánshǐ nguyên thủy nguyên thủy 6
1622 元素 yuánsù nguyên tố nguyên tố 6
1623 原先 yuánxiān nguyên tiên lúc đầu 6
1624 元宵 yuánxiāo nguyên tiêu bánh trôi —
1625 源于 yuányú nguyên vu bắt nguồn từ —
1626 远程 yuǎnchéng viễn trình từ xa —
1627 远方 yuǎnfāng viễn phương nơi xa xôi —
1628 约束 yuēshù ước thúc ước lệ 6
1629 月光 yuèguāng nguyệt quang ánh trăng —
1630 乐器 yuèqì nhạc khí nhạc cụ 5
1631 月球 yuèqiú nguyệt cầu Mặt trăng —
1632 乐曲 yuèqǔ nhạc khúc bản nhạc —
1633 晕 yūn vựng chóng mặt 5
1634 晕车 yùnchē vựng xa say xe —
1635 运送 yùnsòng vận tống vận chuyển —
1636 运行 yùnxíng vận hành vận hành 6
1637 运营 yùnyíng vận doanh vận hành —
1638 杂 zá tạp hỗn hợp —
1639 灾 zāi tai tai họa —
1640 灾害 zāihài tai hại tai họa 5
1641 灾难 zāinàn tai nan tai họa 6
1642 灾区 zāiqū tai khu vùng thiên tai —
1643 再三 zàisān tái tam nhiều lần 5
1644 再生 zàishēng tái sinh tái sinh —
1645 在意 zàiyì tại ý quan tâm 6
1646 赞赏 zànshǎng tán thưởng khen ngợi —
1647 赞同 zàntóng tán đồng đồng ý —
1648 遭到 zāodào tao đáo bị gặp —
1649 遭受 zāoshòu tao thụ chịu đựng 6
1650 遭遇 zāoyù tao ngộ gặp gỡ 6
1651 噪声 zàoshēng táo thanh tiếng ồn —
1652 造型 zàoxíng tạo hình tạo hình 6
1653 则1 zé tắc thì —
1654 扎 zhā trát cắm 6
1655 炸 zhà tạc chiên —
1656 粘 zhān niêm dính —
1657 粘贴 zhāntiē niêm thiếp dán 5
1658 崭新 zhǎnxīn trảm tân hoàn toàn mới 6
1659 占比 zhànbǐ chiêm tỷ tỷ lệ —
1660 战斗 zhàndòu chiến đấu chiến đấu 6
1661 占据 zhànjù chiêm cứ chiếm giữ 6
1662 战胜 zhànshèng chiến thắng chiến thắng —
1663 占有 zhànyǒu chiêm hữu sở hữu —
1664 战争 zhànzhēng chiến tranh chiến tranh 5
1665 章 zhāng chương chương —
1666 长辈 zhǎngbèi trường bối người lớn tuổi 5
1667 障碍 zhàng’ài chướng ngại rào cản 6
1668 账单 zhàngdān trướng đơn hóa đơn —
1669 招 zhāo chiêu tuyển —
1670 招待 zhāodài chiêu đãi tiếp khách 5
1671 招生 zhāoshēng chiêu sinh tuyển sinh —
1672 招手 zhāoshǒu chiêu thủ vẫy tay —
1673 招收 zhāoshōu chiêu thu tuyển dụng 6
1674 照明 zhàomíng chiếu minh chiếu sáng —
1675 折 zhé chiết gãy 6
1676 针 zhēn châm kim —
1677 真相 zhēnxiàng chân tướng sự thật 6
1678 珍珠 zhēnzhū trân châu ngọc trai 6
1679 枕头 zhěntou chẩm đầu gối 6
1680 镇 zhèn trấn trấn —
1681 阵雨 zhènyǔ trận vũ mưa rào —
1682 睁 zhēng tranh mở (mắt) 5
1683 争吵 zhēngchǎo tranh sao cãi nhau —
1684 争夺 zhēngduó tranh đoạt tranh giành 6
1685 争论 zhēnglùn tranh luận tranh luận 5
1686 征求 zhēngqiú chinh cầu xin 5
1687 争议 zhēngyì tranh nghị tranh cãi 6
1688 政策 zhèngcè chính sách chính sách 6
1689 正规 zhèngguī chính quy chính quy 6
1690 正面 zhèngmiàn chính diện mặt trước, tích cực —
1691 证实 zhèngshí chứng thực xác nhận 6
1692 正义 zhèngyì chính nghĩa công lý 6
1693 症状 zhèngzhuàng chứng trạng triệu chứng 6
1694 支2 zhī chi ủng hộ —
1695 枝 zhī chi cành 6
1696 支撑 zhīchēng chi sanh chống đỡ 6
1697 支出 zhīchū chi xuất chi tiêu 6
1698 脂肪 zhīfáng chi phương chất béo (trong cơ thể, thực vật, hoặc thực phẩm) 6
1699 之所以 zhīsuǒyǐ chi sở dĩ đó là vì sao —
1700 值班 zhíbān trị ban trực ban 6
1701 职位 zhíwèi chức vị vị trí 6
1702 职务 zhíwù chức vụ chức vụ 6
1703 职员 zhíyuán chức viên nhân viên —
1704 职责 zhízé chức trách trách nhiệm —
1705 侄子 zhízi điệt tử cháu trai 6
1706 只得 zhǐdé chỉ đắc chỉ có thể —
1707 指定 zhǐdìng chỉ định chỉ định 6
1708 只顾 zhǐgù chỉ cố chỉ lo —
1709 指挥 zhǐhuī chỉ huy chỉ huy 5
1710 指示 zhǐshì chỉ thị chỉ thị 6
1711 指责 zhǐzé chỉ trách chỉ trích 6
1712 制 zhì chế sản xuất —
1713 至关重要 zhìguān-zhòngyào chí quan trọng yếu cực kỳ quan trọng —
1714 智力 zhìlì trí lực trí tuệ 6
1715 治理 zhìlǐ trị lý quản lý 6
1716 制品 zhìpǐn chế phẩm sản phẩm —
1717 秩序 zhìxù trật tự trật tự 5
1718 质疑 zhìyí chất nghi nghi vấn —
1719 至于 zhìyú chí vu còn về 5
1720 中等 zhōngděng trung đẳng trung bình —
1721 终点 zhōngdiǎn chung điểm điểm cuối 6
1722 中断 zhōngduàn trung đoạn gián đoạn 6
1723 终身 zhōngshēn chung thân suốt đời 6
1724 钟头 zhōngtóu chung đầu giờ —
1725 中旬 zhōngxún trung tuần giữa tháng 5
1726 中央 zhōngyāng trung ương trung tâm 6
1727 肿 zhǒng thũng sưng —
1728 中 zhòng trung giữa —
1729 种地 zhòngdì chủng địa canh tác —
1730 中毒 zhòngdú trúng độc bị ngộ độc —
1731 中奖 zhòngjiǎng trúng tưởng trúng thưởng —
1732 众人 zhòngrén chúng nhân đám đông —
1733 中暑 zhòngshǔ trúng thử say nắng —
1734 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī chúng sở chu tri như mọi người đều biết 6
1735 重心 zhòngxīn trọng tâm trọng tâm 6
1736 州 zhōu châu bang 6
1737 粥 zhōu chúc cháo 6
1738 周边 zhōubiān chu biên xung quanh 6
1739 周到 zhōudào chu đáo chu đáo 5
1740 周期 zhōuqī chu kỳ chu kỳ 6
1741 株 zhū chu cây 6
1742 珠宝 zhūbǎo châu bảo trang sức —
1743 诸多 zhūduō chư đa nhiều —
1744 主办 zhǔbàn chủ biện tổ chức 6
1745 主播 zhǔbō chủ bá phát sóng trực tiếp —
1746 主导 zhǔdǎo chủ đạo chủ đạo 6
1747 主管 zhǔguǎn chủ quản quản lý 6
1748 主角 zhǔjué chủ giác nhân vật chính —
1749 主流 zhǔliú chủ lưu dòng chính 6
1750 主演 zhǔyǎn chủ diễn diễn viên chính —
1751 主张 zhǔzhāng chủ trương quan điểm 5
1752 祝福 zhùfú chúc phúc lời chúc 5
1753 助理 zhùlǐ trợ lý trợ lý 6
1754 助手 zhùshǒu trợ thủ trợ tá 6
1755 祝愿 zhùyuàn chúc nguyện chúc —
1756 住宅 zhùzhái trú trạch nhà ở 6
1757 著作 zhùzuò trứ tác tác phẩm 6
1758 砖 zhuān chuyên viên gạch 6
1759 专科 zhuānkē chuyên khoa chuyên khoa —
1760 专利 zhuānlì chuyên lợi bằng sáng chế 6
1761 专题 zhuāntí chuyên đề chuyên đề 6
1762 专用 zhuānyòng chuyên dụng chuyên dụng —
1763 专注 zhuānzhù chuyên chú tập trung —
1764 转换 zhuǎnhuàn chuyển hoán chuyển đổi —
1765 转交 zhuǎnjiāo chuyển giao chuyển giao —
1766 转让 zhuǎnràng chuyển nhượng chuyển nhượng 6
1767 转身 zhuǎnshēn chuyển thân quay người —
1768 转移 zhuǎnyí chuyển di chuyển dịch 6
1769 转 zhuàn chuyển quay 4
1770 转动 zhuàndòng chuyển động quay —
1771 装备 zhuāngbèi trang bị trang bị 6
1772 庄稼 zhuāngjia trang giá mùa màng 6
1773 追究 zhuījiū truy cứu điều tra 6
1774 捉 zhuō tróc bắt —
1775 资本 zīběn tư bản vốn 6
1776 资产 zīchǎn tư sản tài sản 6
1777 自豪 zìháo tự hào tự hào 5
1778 自来水 zìláishuǐ tự lai thủy nước máy —
1779 自律 zìlǜ tự luật tự giác —
1780 字幕 zìmù tự mạc phụ đề 5
1781 自杀 zìshā tự sát tự tử —
1782 自我 zìwǒ tự ngã bản thân —
1783 自言自语 zìyán-zìyǔ tự ngôn tự ngữ nói một mình —
1784 自愿 zìyuàn tự nguyện tự nguyện 5
1785 自助 zìzhù tự trợ tự phục vụ —
1786 棕色 zōngsè tông sắc màu nâu 6
1787 总裁 zǒngcái tổng tài tổng giám đốc 5
1788 总计 zǒngjì tổng kế tổng cộng —
1789 总理 zǒnglǐ tổng lý thủ tướng 5
1790 总算 zǒngsuàn tổng toán cuối cùng 5
1791 粽子 zòngzi tống tí bánh ú —
1792 走廊 zǒuláng tẩu lang hành lang 6
1793 足 zú túc quá mức —
1794 足以 zúyǐ túc dĩ đủ để... 6
1795 阻碍 zǔ’ài trở ngại cản trở 6
1796 阻挡 zǔdǎng trở đáng cản trở —
1797 祖国 zǔguó tổ quốc tổ quốc 6
1798 祖先 zǔxiān tổ tiên tổ tiên 6
1799 钻 zuān toàn khoan —
1800 罪 zuì tội tội —

Các cấp từ vựng HSK 3.0 khác

Câu hỏi thường gặp

HSK 3.0 Cấp 6 có bao nhiêu từ vựng?

Theo 词汇大纲 chính thức (中外语言交流合作中心), HSK 3.0 Cấp 6 gồm 1800 từ, thuộc bậc Trung cấp. Danh sách 词汇大纲 này thuộc 考试大纲 công bố tháng 11/2025, có hiệu lực từ 7/2026; riêng ngày kỳ thi chuyển sang HSK 3.0 thì chinesetest.cn ghi là sẽ thông báo sau.

Học từ vựng HSK 3.0 Cấp 6 qua Hán-Việt có lợi gì?

Khoảng 60% từ tiếng Việt có gốc Hán, nên nhiều từ HSK 3.0 trùng âm Hán-Việt quen thuộc — người Việt hiểu nghĩa ngay. Mỗi từ trong danh sách đều kèm âm Hán-Việt để tận dụng lợi thế này.

Luyện thi HSK với 26.468 câu đề thật, mỗi từ kèm chú âm Hán-Việt và AI chấm Viết. Do Trung tâm Hán Ngữ Bắc Kinh (Vinh, Nghệ An) xây dựng.

Luyện thi HSK 3.0 →